Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng A — trang 6
1.602 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/9
- 暗绿绣眼鸟ànlǜxiùyǎnniǎoChim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
- 鞍马ānmǎngựa gỗ
- 暗骂ànmàchửi thầm
- 按脉ànmàibắt mạch
- 鞍马劳顿ānmǎláodùnMệt mỏi vì đi đường
- 安曼Ānmànthủ đô của jordan
- 唵嘛呢叭咪吽ǎnmáníbāmīhōngOm mani padme hum (thần chú Phật giáo)
- 暗昧ànmèitối tăm, không được khai sáng
- 安谧ānmìtĩnh lặng, yên bình
- 安眠ānmiánngủ yên
- 暗冕鹪莺ànmiǎnjiāoyīngchin chích đầu nhung
- 安眠酮ānmiántóngMethaqualone
- 安眠药ānmiányàothuốc ngủ
- 安民告示ānmíngàoshìThông báo trấn an công chúng
- 按摩ànmóMát-xa
- 按摩棒ànmóbàngmáy rung, dương vật giả
- 庵摩勒ānmólèXem 余甘子 (yúgānzǐ)
- 庵摩落迦果ānmóluòjiāguǒXem 余甘子 (yúgānzǐ)
- 按摩师ànmóshīNhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa
- 安娜ĀnnàAnna (tên)
- 按捺ànnàkiềm chế, kiểm soát
- 按纳ànnàBiến thể của 按捺 (ànnà)
- 安纳波利斯Ānnàbōlìsīthành phố annapolis
- 按捺不住ànnàbuzhùKhông thể kiềm chế được
- 安乃近ānnǎijìnAnalgin
- 安娜·卡列尼娜Ānnà KǎliènínàAnna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托尔斯泰 (Lièfū Tuō'ěrsītài)
- 安南Ānnánan nam
- 安难ānnànKiên cường đối mặt với nghịch cảnh
- 安南区ĀnnánqūQuận An Nam của thành phố Đài Nam 台南市 (Táinánshì), Đài Loan
- 安南山脉Ānnán ShānmàiDãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
- 安南子ānnánzǐXem 胖大海 (pàngdàhǎi)
- 安纳托利亚Ānnàtuōlìyàtiểu á
- 暗能量ànnéngliàngnăng lượng tối
- 安妮ĀnnīAnnie (tên)
- 安妮·海瑟薇Ānní HǎisèwēiAnne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ
- 安宁ānníngyên bình, yên tĩnh
- 安宁病房ānníngbìngfángnhà tế bần
- 安宁片ānníngpiànMeprobamate
- 安宁区Ānníng QūQuận Anning của thành phố Lan Châu 兰州市 (Lánzhōu Shì), Cam Túc
- 安宁市ĀnníngshìThành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam
- 按钮ànniǔnút bấm
- 安妮·夏菲维Ānní XiàfēiwéiXem 安妮·海瑟薇 (Ānní Hǎisèwēi)
- 安排ānpáisắp xếp, lên kế hoạch
- 安培ānpéiampe
- 安培表ānpéibiǎoampe kế
- 安培计ānpéijìampe kế
- 安培小时ānpéixiǎoshíAmpe-giờ (Ah)
- 安平ĀnpíngHuyện Anping ở Hành Thủy 衡水 (Héngshuǐ), Hà Bắc
- 安瓶ānpíngống ampoule
- 安平区ĀnpíngqūQuận Anping của thành phố Đài Nam 台南市 (Táinánshì), Đài Loan
- 安平县ĀnpíngxiànHuyện Anping ở Hành Thủy 衡水 (Héngshuǐ), Hà Bắc
- 安贫乐道ānpínlèdàoHài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức
- 暗器ànqìvũ khí giấu kín
- 按期ànqīđúng kế hoạch, đúng giờ
- 氨气ānqìkhí amoniac
- 鞍前马后ānqiánmǎhòutheo sát mọi nơi
- 按跷ànqiāoMát-xa
- 安琪儿ānqí'érthiên thần
- 安寝ānqǐnngủ yên bình
- 安亲班ānqīnbānChương trình sau giờ học
- 案情ànqíngchi tiết vụ án, vụ án
- 安庆ĀnqìngThành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
- 安庆市ĀnqìngshìThành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
- 安丘ĀnqiūAnqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 潍坊 (Wéifāng), Sơn Đông
- 安丘市ĀnqiūshìAnqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 潍坊 (Wéifāng), Sơn Đông
- 暗渠ànqúkênh nước ngầm, mương có nắp
- 安全ānquánan toàn, bảo mật, an ninh
- 安全掣ānquánchèdừng khẩn cấp
- 安全措施ānquáncuòshītính năng an toàn, biện pháp an ninh
- 安全带ānquándàidây an toàn, dây đai an toàn
- 安全岛ānquándǎođảo giao thông
- 安全灯ānquándēngđèn an toàn
- 安全阀ānquánfávan an toàn
- 安全感ānquángǎncảm giác an toàn
- 安全港ānquángǎngbến cảng an toàn
- 安全局ānquánjúcục an ninh
- 安全考虑ānquánkǎolǜcân nhắc an toàn
- 安全壳ānquánkévỏ bọc an toàn, thùng chứa bảo vệ
- 安全理事会Ānquán Lǐshìhuìhội đồng bảo an
- 安全帽ānquánmàomũ bảo hộ
- 安全期ānquánqīgiai đoạn an toàn
- 安全气囊ānquánqìnángtúi khí an toàn
- 安全套ānquántàobao cao su
- 安全网ānquánwǎnglưới an toàn
- 安全问题ānquánwèntívấn đề an toàn, vấn đề an ninh
- 安全无事ānquánwúshìbình an vô sự
- 安全无恙ānquánwúyàngXem 安然无恙 (ānránwúyàng)
- 安全无虞ānquánwúyúAn toàn không lo lắng
- 安全性ānquánxìngan ninh, an toàn
- 安全眼罩ānquányǎnzhàokính bảo hộ
- 黯然ànránmờ mịt, buồn bã
- 安然ānránMột cách bình thản
- 岸然ànrántrang nghiêm, nghiêm túc
- 黯然失色ànránshīsèMất đi vẻ rực rỡ
- 安然无恙ānránwúyàngbình an vô sự
- 黯然销魂ànránxiāohúnnỗi buồn tràn ngập
- 安仁ĀnrénHuyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 Chēnzhōu, Hồ Nam
- 安人ānrénan dân, bà chủ đất
- 安仁县ĀnrénxiànHuyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 按日ànrìhàng ngày, mỗi ngày
- 安如磐石ānrúpánshírắn như đá, rất đỗi chắc chắn
- 安如泰山ānrú Tài ShānVững như núi Thái Sơn
- 安塞ĀnsāiHuyện An Tắc ở Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 安塞县ĀnsāixiànHuyện An Tắc ở Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 暗色鸦雀ànsèyāquèsẻ vẹt mũ xám
- 暗杀ànshāám sát
- 暗沙ànshābãi cát ngầm, đảo san hô ngầm
- 鞍山ĀnshānThành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), đông bắc Trung Quốc
- 岸上ànshàngtrên bờ, dọc bờ sông
- 暗伤ànshāngchấn thương nội, thương tổn không thấy
- 鞍山市ĀnshānshìThành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liáoníng Shěng), đông bắc Trung Quốc
- 安山岩ānshānyánAndesit (địa chất)
- 暗哨ànshàotrạm gác ẩn
- 暗哨儿ànshàorHuýt sáo ra hiệu bí mật
- 安设ānshèlắp đặt, cài đặt
- 安身ānshēnở để sinh sống, tìm chỗ trú ngụ
- 安神ānshénlàm dịu thần kinh
- 安生ānshēngbình yên, nghỉ ngơi
- 安身立命ānshēnlìmìngan cư lạc nghiệp
- 暗示ànshìgợi ý, đề nghị
- 按时ànshíđúng giờ, trước thời hạn
- 安适ānshìYên tĩnh và thoải mái
- 暗室ànshìphòng tối
- 谙事ānshìhiểu biết sự đời
- 按时间先后ànshíjiānxiānhòuTheo thứ tự thời gian
- 安石榴ānshíliúquả lựu
- 暗适应ànshìyìngSự thích nghi với bóng tối
- 安史之乱Ān Shǐzhī LuànLoạn An Sử (755-763) của 安禄山 (Ān Lùshān) và 史思明 (Shǐ Sīmíng), một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường
- 案首ànshǒuThí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)
- 按手礼ànshǒulǐlễ tấn phong
- 桉树ānshùcây bạch đàn
- 谙熟ānshúthành thạo
- 安舒ānshūbình yên, thư thái
- 暗爽ànshuǎngthầm vui sướng
- 氨水ānshuǐdung dịch amoniac
- 安顺ĀnshùnThành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)
- 安顺市ĀnshùnshìThành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)
- 按说ànshuōtheo lẽ thường, thông thường
- 暗送秋波ànsòngqiūbōliếc mắt đưa tình
- 暗算ànsuànám hại
- 暗锁ànsuǒkhóa tích hợp
- 安泰āntàibình yên
- 安太岁ān TàisuìCúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太岁 (Tàisuì)
- 暗探àntànđiệp viên, mật thám
- 暗滩àntānbãi cạn ẩn giấu
- 安塔那那利佛Āntǎnànàlìfóthủ đô của madagascar
- 庵堂āntángni viện phật giáo
- 安藤ĀnténgAndō (họ người Nhật)
- 安特卫普ĀntèwèipǔAntwerp (thành phố ở Bỉ)
- 按天àntiānhàng ngày, mỗi ngày
- 安替比林āntìbǐlínAntipyrin
- 安提法āntífǎAntifa
- 安提瓜岛Āntíguā DǎoAntigua
- 安提瓜和巴布达Āntíguāhé Bābùdáantigua và barbuda
- 案头àntóutrên bàn làm việc
- 安图ĀntúHuyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yánbiān Cháoxiǎnzú Zìzhìzhōu), Cát Lâm
- 安徒生ĀntúshēngHans Christian Andersen (1805-1875)
- 按图索骥àntúsuǒjìTìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh
- 安图县ĀntúxiànHuyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (Yánbiān Cháoxiǎnzú Zìzhìzhōu), Cát Lâm
- 安土重迁āntǔzhòngqiānGhét rời khỏi nơi đã sống lâu
- 阿诺ĀnuòArnold (tên)
- 阿诺德·施瓦辛格Ānuòdé ShīwǎxīngéArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
- 阿诺·施瓦辛格Ānuò ShīwǎxīngéArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
- 安瓦尔Ānwǎ'ěrAnwar (tên gọi)
- 暗网ÀnwǎngDark Web
- 安慰ānwèian ủi, động viên
- 安危ānwēiAn toàn và nguy hiểm
- 安慰剂ānwèijìgiả dược
- 安慰奖ānwèijiǎnggiải an ủi
- 安稳ānwěnvững vàng, ổn định
- 案文ànwénvăn bản
- 按蚊ànwénmuỗi anophen, muỗi sốt rét
- 暗无天日ànwútiānrìđen tối mịt mù
- 安息ānxīnghỉ ngơi, đi ngủ, nghỉ yên bình
- 暗喜ànxǐcười thầm, cười nhếch mép
- 安西ĀnxīHuyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州县 (Guāzhōuxiàn) ở Tửu Tuyền 酒泉 (Jiǔquán), Cam Túc
- 安溪ĀnxīAnxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市 (Quan2zhou1 Shì), Phúc Kiến
- 按下ànxiànhấn xuống, nhấn nút
- 按下葫芦浮起瓢ànxiàhúlúfúqǐpiáoGiải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh
- 安闲ānxiánthong thả, vô tư lự
- 安县ĀnxiànHuyện An ở Miên Dương 绵阳 (Miányáng), bắc Tứ Xuyên
- 安乡ĀnxiāngHuyện An Hương ở Thường Đức 常德 (Chángdé), Hồ Nam
- 暗想ànxiǎngnghĩ thầm
- 安详ānxiángbình thản
- 暗箱ànxiāngbuồng tối máy ảnh, máy chụp tối
- 暗香ànxiānghương thơm phảng phất
- 安祥ānxiángthanh thản, điềm tĩnh
- 暗箱操作ànxiāngcāozuòhoạt động bí mật, thao túng ngầm
- 暗香疏影ànxiāngshūyǐngMiêu tả hoa mai trong thơ ca
- 暗线光谱ànxiànguāngpǔquang phổ vạch tối
- 安乡县ĀnxiāngxiànHuyện An Hương ở Thường Đức 常德 (Chángdé), Hồ Nam
- 安闲舒适ānxiánshūshìThong thả và tự tại
- 安闲随意ānxiánsuíyìThong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
- 安闲自得ānxiánzìdéCảm thấy thoải mái dễ chịu
- 安闲自在ānxiánzìzaithong thả tự tại
- 暗笑ànxiàocười thầm, cười khẩy
- 氨哮素ānxiàosùClenbuterol
- 安歇ānxiēđi ngủ
- 安息国Ānxīguónước pathia
- 安息茴香ānxīhuíxiāngXem 孜然 (zīrán), thì là Ai Cập