Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng G — trang 15
5.406 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/28
- 购物gòuwùmua sắm
- 狗屋gǒuwūchuồng chó
- 购物车gòuwùchēxe đẩy mua sắm
- 购物袋gòuwùdàitúi mua sắm
- 购物大厦gòuwùdàshàtrung tâm thương mại
- 购物广场gòuwùguǎngchǎngtrung tâm mua sắm
- 购物券gòuwùquànphiếu giảm giá
- 购物手推车gòuwùshǒutuīchēxe đẩy mua sắm
- 购物中心gòuwùzhōngxīntrung tâm mua sắm
- 构陷gòuxiàngài bẫy, buộc tội sai
- 构想gòuxiǎnghình thành ý tưởng, khái niệm
- 构想图gòuxiǎngtúsơ đồ ý tưởng
- 勾销gōuxiāoxoá bỏ, huỷ
- 狗血gǒuxiělâm ly bi đát, giả tạo
- 狗血喷头gǒuxiěpēntóuLời mắng chửi như thác đổ
- 勾心斗角gōuxīndòujiǎoĐấu đá và mưu mô lẫn nhau
- 钩心斗角gōuxīndòujiǎoBiến thể của 勾心斗角 (gōuxīndòujiǎo)
- 构型gòuxíngcấu trúc, cấu hình
- 狗熊gǒuxiónggấu đen, nhát gan
- 勾选gōuxuǎnchọn, tích
- 狗血淋头gǒuxuèlíntóuNgh. đổ máu chó lên đầu
- 苟延残喘gǒuyáncánchuǎnVật lộn khi cận kề cái chết
- 狗眼看人低gǒuyǎnkànréndīra vẻ ta đây
- 狗咬狗gǒuyǎogǒucắn xé lẫn nhau, đánh nhau như chó
- 狗咬吕洞宾,不识好人心gǒuyǎo Lǚ Dòngbīn bùshíhǎorénxīnChó cắn Lữ Động Tân
- 勾引gōuyǐnquyến rũ, cám dỗ
- 够意思gòuyìsituyệt vời, tốt đẹp
- 够用gòuyòngđủ, dồi dào
- 勾玉gōuyùMagatama (ngọc cong của Nhật Bản)
- 狗仔gǒuzǎitay săn ảnh
- 狗仔队gǒuzǎiduìthợ săn ảnh
- 狗仔式gǒuzǎishìbơi chó, kiểu chó
- 狗崽子gǒuzǎizichó con, đồ khốn nạn
- 构造gòuzàocấu trúc, thành phần
- 构造运动gòuzàoyùndòngchuyển động kiến tạo
- 狗杂碎gǒuzásuìđồ khốn nạn
- 狗杂种gǒuzázhǒngcon chó chết, thằng khốn nạn
- 狗贼gǒuzéiphỉ, kẻ cướp, kẻ lừa đảo
- 狗展gǒuzhǎntriển lãm chó
- 狗仗人势gǒuzhàngrénshìchó cậy thế chủ
- 钩针gōuzhēnkim móc, que móc
- 购置gòuzhìmua sắm
- 彀中gòuzhōngTrong tầm bắn của cung tên
- 构筑gòuzhùxây dựng, thi công
- 钩住gōuzhùmóc vào, mắc vào
- 钩子gōuzicái móc
- 勾走gōuzǒuđánh cắp
- 钩嘴林鵙gōuzuǐlínjúchim phường chèo lớn
- 狗嘴里吐不出象牙gǒuzuǐlitǔbùchūxiàngyáMiệng chó không mọc được ngà voi
- 钩嘴圆尾鹱gōuzuǐyuánwěihùchim hải âu tahiti
- 故gùsự việc, trường hợp
- 股gǔđùi, phần của một tổng
- 古gǔcổ, già, thời xa xưa
- 骨gǔxương
- 顾gùchăm sóc, xem xét
- 谷gǔngũ cốc, bắp
- 鼓gǔcái trống, đánh trống
- 孤gūcô đơn, cô độc
- 贾gǔthương nhân, mua
- 固gùcứng, mạnh
- 姑gūcô
- 雇gùthuê, mướn
- 钴gǔCoban (hoá học)
- 箍gūcái đai, bó bằng đai
- 沽gūmua, bán
- 估gūước lượng
- 咕gūcho tiếng chim, bụng đói
- 蛊gǔcổ, đầu độc
- 锢gùbệnh cố chấp, kiềm chế
- 菇gūnấm
- 辜gūtội ác, tội lỗi
- 呱gūÂm thanh khóc của trẻ con
- 毂gǔtrục bánh xe
- 牯gǔbò đực, bò
- 蛄gūXem 蝼蛄 (lóugū)
- 菰gūCỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白笋 (jiāobáisǔn), phần thân phình to nhờ một loại nấm than
- 鸪gūchim đa đa
- 觚gūcái cốc, quy tắc
- 榖gǔcây dướng
- 崮gùNúi đỉnh bằng dốc đứng
- 瞽gǔmù, không sáng suốt
- 嘏gǔvận may, trường thọ
- 罟gǔliên lụy
- 扢gǔlau, chà
- 诂gǔchú thích, giải thích
- 鲴gùXenocypris, chi cá chép tìm thấy ở Đông Á
- 榾gǔmẩu gỗ
- 酤gūbuôn bán rượu
- 祻gùBiến thể của 祸, tai họa
- 泒gūTên một con sông
- 唃gūBiến thể cũ của 唂 (gū)
- 汩gǔbối rối, dập tắt
- 崓gùBiến thể của 崮 (gù)
- 梏gùniềng, xiềng xích
- 痼gùbệnh cố hữu, dài hạn
- 盬gǔlọ đậy kín
- 臌gǔphù thủng, sưng
- 轱gūbánh xe, lăn
- 堌gùTên địa danh
- 牿gùChuồng hoặc bãi nhốt gia súc
- 濲gǔTên một con sông ở Hồ Nam
- 瀔gǔTên sông ở tỉnh Hà Nam
- 馉gǔDùng trong 馉饳 (gǔduò)
- 箛gūtre
- 蓇gǔDùng trong 蓇葖 (gu1tu1)
- 羖gǔcừu cái màu đen
- 𦙶gǔdùng trong địa danh
- 凅gùkhô cạn, khô kiệt
- 軱gūxương lớn
- 蛌gǔcon dế
- 罛gūlưới đánh cá lớn
- 唂gūtiếng chim kêu
- 挂guàtreo, móc, gác máy
- 刮guācạo, thổi
- 卦guàsơ đồ bói toán
- 瓜guādưa, quả bầu
- 寡guǎít, không đủ
- 褂guàáo choàng
- 剐guǎCắt xẻo thịt như một hình phạt
- 诖guàlừa dối, quấy rầy
- 胍guāGuanidine
- 鸹guāMột loại quạ
- 栝guāCây bách xù Trung Hoa (Juniperus chinensis)
- 筈guāđuôi mũi tên
- 罣guàBiến thể của 挂 (guà)
- 袿guàBiến thể cũ của 褂 (guà)
- 絓guàcản trở, xúc phạm
- 䯄guāngựa lang
- 罫guàÔ vuông trên bàn cờ
- 挂碍guà'àilo lắng
- 刈包guàbāoMón ăn phổ biến của Đài Loan, giống hamburger, bánh bao hấp nhồi thịt heo, rau chua, bột đậu phộng và ngò rí
- 割包guàbāoXem 刈包 (guàbāo)
- 寡不敌众guǎbùdízhòngÍt không địch nổi nhiều
- 刮擦guācālàm xước
- 挂彩guàcǎiTrang trí cho dịp lễ hội
- 瓜菜guācàirau quả
- 刮蹭guācèngQuệt xe vào cái gì đó
- 刮铲guāchǎncái nạo
- 挂车guàchēRơ-moóc
- 挂齿guàchǐnhắc đến
- 卦辞guàcígiải quẻ bói
- 挂搭guàdāBiến thể của 挂褡 (guàdā)
- 挂褡guàdāở tại chùa
- 瓜达尔Guādá'ěrGwadar, thành phố cảng thương mại tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan
- 瓜达尔港Guādá'ěr GǎngCảng Gwadar trên biển Ả Rập ở tỉnh Baluchistan, Pakistan
- 瓜代guādàithay đổi nhân sự, ca mới
- 瓜达卡纳尔岛Guādákǎnà'ěrdǎođảo Guadalcanal
- 瓜达卡纳尔战役Guādákǎnà'ěrzhànyìTrận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
- 瓜达拉哈拉GuādálāhālāGuadalajara
- 瓜达拉马Guādálāmǎdãy núi Guadarrama
- 瓜达拉马山Guādálāmǎshāndãy núi Guadarrama
- 挂单guàdānXem 挂褡 (guàdā)
- 寡淡guǎdànnhạt nhẽo, nhạt nhòa
- 挂挡guàdǎngvào số, kết nối số
- 刮刀guādāodao bay, dụng cụ cạo
- 瓜德罗普GuādéluópǔGuadeloupe
- 瓜蒂guādìCuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 刮掉guādiàocạo đi, cạo bỏ
- 瓜地马拉GuādìmǎlāGuatemala
- 挂断guàduàncúp máy
- 寡二少双guǎ'èrshǎoshuāngvô song, không ai sánh kịp
- 瓜分guāfēnphân chia, chia cắt
- 刮风guāfēngtrời gió
- 寡妇guǎfuquả phụ, góa
- 瓜葛guāgékết nối, liên quan
- 挂钩guàgōukết nối, liên kết, thiết lập liên hệ
- 挂钩儿guàgōurkết nối, liên kết, thiết lập liên hệ
- 呱呱叫guāguājiàoxuất sắc, tuyệt vời
- 刮刮叫guāguājiàoBiến thể của 呱呱叫 (guāguājiào)
- 刮刮卡guāguākǎthẻ cào trúng thưởng
- 刮刮乐guāguālèXổ số cào trúng thưởng
- 瓜果guāguǒtrái cây, dưa và trái cây
- 挂果guàguǒkết quả
- 挂号guàhàođăng ký, gửi thư bảo đảm
- 挂好guàhǎotreo lên đúng cách
- 挂号信guàhàoxìnthư bảo đảm
- 挂号证guàhàozhèngthẻ đăng ký
- 挂花guàhuābị thương, nở hoa
- 挂怀guàhuáilo lắng, phìền muộn
- 刮胡刀guāhúdāodao cạo
- 刮胡子guāhúzicạo râu
- 怪guàikỳ quái, lạ
- 拐guǎirẽ, bắt cóc
- 乖guāingoan ngoãn, cư xử tốt, thông minh
- 掴guāitát
- 夬guàiquyết đoán
- 𤶊guàibệnh nặng
- 怪不得guàibudethảo nào, hoá ra là vậy
- 怪诞guàidànkỳ quái, lạ lùng
- 怪诞不经guàidànbùjīngkỳ lạ, khó tin
- 怪道guàidàothảo nào
- 拐点guǎidiǎnbước ngoặt, điểm gãy
- 乖乖guāiguāingoan ngoãn
- 乖乖女guāiguāinǚcô gái ngoan, cô gái tốt
- 乖乖牌guāiguāipáicậu bé ngoan
- 拐棍guǎigùngậy, gậy đi bộ
- 怪话guàihuàlời nói lố bịch, nhận xét vô lý
- 拐角guǎijiǎorẽ ở góc, góc
- 拐角处guǎijiǎochùgóc đường
- 怪杰guàijiémonstre sacré