Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng G — trang 17
5.406 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/28
- 炗guāngBiến thể cũ của 光 (guāng)
- 広guǎngBiến thể tiếng Nhật của 广
- 灌溉guàngàitưới tiêu
- 灌溉渠guàngàiqúkênh tưới tiêu
- 观感guāngǎnấn tượng, cảm nhận
- 广安Guǎng'ānĐịa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
- 广安门Guǎng'ānménQuảng An Môn ở quận Tuyên Vũ 宣武区, tây nam Bắc Kinh
- 广安市Guǎng'ānshìĐịa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên
- 光斑guāngbānvết sáng
- 光膀子guāngbǎngzicởi trần, khoe ngực
- 光爆guāngbàovụ nổ ánh sáng
- 光背地鸫guāngbèidìdōngchim hoét lưng trơn
- 光笔guāngbǐbút quang
- 光标guāngbiāocon trỏ
- 广播guǎngbōphát sóng, phát thanh
- 光波guāngbōsóng ánh sáng
- 广博guǎngbórộng rãi
- 光波长guāngbōchángbước sóng quang học
- 广播电台guǎngbōdiàntáiđài phát thanh, trạm phát sóng
- 广播地址guǎngbōdìzhǐđịa chỉ quảng bá
- 广播和未知服务器guǎngbōhéwèizhīfúwùqìMáy chủ Phát sóng và Không xác định
- 广播节目guǎngbōjiémùchương trình phát thanh, chương trình phát sóng
- 广播剧guǎngbōjùkịch truyền thanh
- 广播室guǎngbōshìphòng phát thanh
- 广播网guǎngbōwǎngmạng lưới
- 广播网路guǎngbōwǎnglùmạng lưới phát thanh
- 广播员guǎngbōyuánphát thanh viên
- 光彩guāngcǎiđộ bóng, rực rỡ
- 光彩夺目guāngcǎiduómùchói mắt, rực rỡ
- 广场guǎngchǎngquảng trường
- 广昌GuǎngchāngHuyện Guangchang ở Phủ Châu 抚州, tỉnh Giang Tây
- 广场恐怖症guǎngchǎngkǒngbùzhèngchứng sợ khoảng rộng
- 广场恐惧guǎngchǎngkǒngjùchứng sợ khoảng rộng
- 广场恐惧症guǎngchǎngkǒngjùzhèngchứng sợ khoảng rộng
- 广场舞guǎngchǎngwǔMúa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc
- 广昌县GuǎngchāngxiànHuyện Guangchang ở Phủ Châu 抚州, tỉnh Giang Tây
- 光冲量guāngchōngliàngphơi sáng bức xạ
- 广传guǎngchuántruyền bá
- 光磁guāngcíquang từ
- 光磁碟guāngcídiéđĩa quang từ, đĩa floptical
- 光磁碟机guāngcídiéjīổ đĩa quang từ, ổ đĩa floptical
- 广大guǎngdàrộng hoặc bao la, quy mô lớn
- 光大guāngdàrực rỡ, tráng lệ
- 咣当guāngdāngrầm, bang
- 广岛GuǎngdǎoNhật Bản
- 广岛县Guǎngdǎoxiàntỉnh Hiroshima, Nhật Bản
- 光导纤维guāngdǎoxiānwéisợi quang học
- 广德GuǎngdéQuảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城 (Xuānchéng), An Huy
- 广德县Guǎngdé ShìQuảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城 (Xuan1cheng2), An Huy
- 光电guāngdiànquang điện
- 广电guǎngdiànPhát thanh và truyền hình
- 光电二极管guāngdiàn'èrjíguǎnđiốt quang
- 光电效应guāngdiànxiàoyìnghiệu ứng quang điện
- 光电子guāngdiànzǐquang điện tử
- 广电总局Guǎngdiàn ZǒngjúCục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 国家广播电视总局 (Guójiā Guǎngbō Diànshì Zǒngjú))
- 光碟guāngdiéđĩa quang, đĩa compact
- 光腚肿菊Guāngdìng ZhǒngjúCách chơi chữ ám chỉ 广电总局 (Guǎngdiàn Zǒngjú), Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
- 广东GuǎngdōngTỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粤 (Yuè), thủ phủ Quảng Châu 广州
- 广东海洋大学Guǎngdōng Hǎiyáng DàxuéĐại học Hải dương Quảng Đông
- 广东话Guǎngdōnghuàtiếng Quảng Đông
- 广东科学技术职业学院Guǎngdōng Kēxuéjìshù Zhíyè XuéyuànHọc viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông
- 广东人Guǎngdōngrénngười Quảng Đông
- 广东省Guǎngdōng ShěngTỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粤 (Yuè), thủ phủ Quảng Châu 广州 (Guǎngzhōu)
- 广东外语外贸大学Guǎngdōng Wàiyǔ Wàimào DàxuéĐại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
- 广东药学院Guǎngdōng Yào XuéyuànĐại học Dược Quảng Đông
- 广东医学院Guǎngdōng YīxuéyuànTrường Cao đẳng Y Quảng Đông
- 光动嘴guāngdòngzuǐnói suông
- 广度guǎngdùbề rộng
- 光度guāngdùđộ sáng
- 关格guāngéTiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)
- 广而告之广告公司guǎng'érgàozhīguǎnggàogōngsīTập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media
- 光二极管guāng'èrjíguǎnđiốt quang, điốt phát sáng
- 广泛guǎngfànrộng, rộng rãi
- 广泛性焦虑症guǎngfànxìngjiāolǜzhèngRối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
- 广泛影响guǎngfànyǐngxiǎngảnh hưởng rộng rãi
- 光发送器guāngfāsòngqìbộ phát quang
- 广丰GuǎngfēngHuyện Guangfeng ở Shangrao 上饶, tỉnh Giang Tây
- 光风霁月guāngfēngjìyuègió nhẹ trăng thanh
- 广丰县GuǎngfēngxiànHuyện Guangfeng ở Shangrao 上饶, tỉnh Giang Tây
- 光复guāngfùkhôi phục
- 光伏guāngfúquang điện
- 光复会GuāngfùhuìĐảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培 (Cài Yuánpéi)
- 光伏器件guāngfúqìjiànthiết bị quang điện
- 光辐射guāngfúshèbức xạ ánh sáng
- 光复乡GuāngfùxiāngThị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花莲县 (Huālián Xiàn), đông Đài Loan
- 广柑guǎnggānMột loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v
- 光感应guānggǎnyìngphản ứng quang học
- 广告guǎnggàoquảng cáo, mục quảng cáo
- 广告栏guǎnggàolánmục quảng cáo, bảng thông báo
- 广告拦截器guǎnggàolánjiéqìtrình chặn quảng cáo
- 广告牌guǎnggàopáibiển quảng cáo
- 广告片guǎnggàopiànphim quảng cáo, quảng cáo trên tv
- 广告衫guǎnggàoshānáo phông quảng cáo
- 广告商guǎnggàoshāngcông ty quảng cáo
- 广告条幅guǎnggàotiáofúQuảng cáo dạng băng rôn
- 广告位guǎnggàowèikhông gian quảng cáo, vị trí quảng cáo
- 广告宣传guǎnggàoxuānchuánquảng cáo, tuyên truyền
- 广告宣传车guǎnggàoxuānchuánchēBiển quảng cáo di động
- 广告宣传画guǎnggàoxuānchuánhuàáp phích
- 广告主guǎnggàozhǔnhà quảng cáo
- 光隔离器guānggélíqìbộ cách ly quang
- 光功率guānggōnglǜcông suất quang
- 光顾guānggùđến thăm
- 光怪陆离guāngguàilùlíKỳ quái và nhiều màu sắc
- 逛逛guàngguangđi loanh quanh, đi dạo
- 光光guāngguāngsáng, bóng
- 光棍guānggùnkẻ du côn, lưu manh
- 光棍节GuānggùnjiéNgày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm
- 光棍儿guānggùnrngười độc thân, đàn ông độc thân
- 光害guānghàiô nhiễm ánh sáng
- 广汉GuǎnghànQuảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德阳 (Déyáng), Tứ Xuyên
- 广汉市GuǎnghànshìThành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德阳 (Déyáng), Tứ Xuyên
- 光合guānghéquang hợp
- 广河GuǎnghéHuyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (Línxià Huízú Zìzhìzhōu), Cam Túc
- 广河县Guǎnghé XiànHuyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (Línxià Huízú Zìzhìzhōu), Cam Túc
- 光合作用guānghézuòyòngquang hợp
- 光华guānghuárực rỡ, huy hoàng
- 光滑guānghuábóng, mượt
- 光环guānghuánvòng ánh sáng, hào quang
- 光化性角化病guānghuàxìngjiǎohuàbìngDày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời
- 光化学guānghuàxuéquang hoá học
- 光化作用guānghuàzuòyònghiệu ứng quang hoá, quang hợp
- 光辉guānghuīrực rỡ, vinh quang
- 广藿香guǎnghuòxiāngcây hoắc hương
- 光检测器guāngjiǎncèqìmáy dò quang học
- 广角guǎngjiǎogóc rộng, toàn cảnh
- 光脚guāngjiǎochân trần
- 光脚的不怕穿鞋的guāngjiǎodebùpàchuānxiédeNgười đi chân trần không sợ người đi giày
- 广交会Guǎng Jiāo HuìHội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu
- 广角镜guǎngjiǎojìngống kính góc rộng
- 广角镜头guǎngjiǎojìngtóucảnh quay góc rộng
- 广记不如淡墨guǎngjìbùrúdànmòXem 好记性不如烂笔头 (hǎojìxìngbùrúlànbǐtóu)
- 逛街guàngjiēđi dạo trên phố
- 光洁guāngjiésáng và sạch
- 广结良缘guǎngjiéliángyuánĐược mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình
- 光接收器guāngjiēshōuqìbộ thu quang
- 光景guāngjǐnghoàn cảnh, cảnh tượng
- 广九Guǎng JiǔQuảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
- 广九铁路Guǎng JiǔtiělùĐường sắt Quảng Đông - Cửu Long
- 广开言路guǎngkāiyánlùKhuyến khích phát biểu ý kiến tự do
- 光刻guāngkèquang khắc
- 光刻机guāngkèjīmáy quang khắc
- 光刻胶guāngkèjiāochất cản quang
- 广阔guǎngkuòrộng, rộng lớn
- 光缆guānglǎncáp quang
- 桄榔guānglángCây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)
- 光亮guāngliàngsáng
- 光量guāngliànglượng ánh sáng, độ sáng
- 光亮度guāngliàngdùđộ sáng, độ chói
- 光临guānglínvinh dự có mặt, tham dự
- 广陵GuǎnglíngQuận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 扬州市 (Yángzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 广灵GuǎnglíngHuyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同 (Dàtóng), Sơn Tây
- 广陵区GuǎnglíngqūQuận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 扬州市 (Yángzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 广灵县GuǎnglíngxiànHuyện Guangling ở Datong 大同 (Dàtóng), Shanxi
- 光溜guāngliūtrơn, tuột
- 光禄大夫guānglùdàifuChức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
- 光卤石guānglǔshíkhoáng carnalit
- 光禄勋guānglùxūnQuang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿 (jiǔqīng) thời Trung Quốc cổ đại
- 光芒guāngmángtia sáng, tia rực rỡ
- 广袤guǎngmàorộng lớn
- 光面guāngmiànMì thường trong nước dùng
- 光面内质网guāngmiànnèizhìwǎnglưới nội chất trơn
- 光敏guāngmǐnnhạy cảm ánh sáng
- 光明guāngmíngánh sáng, rực rỡ
- 光明节GuāngmíngjiéLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch)
- 光明磊落guāngmínglěiluòMở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
- 光明日报Guāngmíng RìbàoNhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
- 光明新区GuāngmíngxīnqūKhu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市 (Shēnzhènshì), Quảng Đông
- 光明正大guāngmíngzhèngdàchính trực, không mưu mẹo, không thủ đoạn
- 广漠guǎngmòRộng lớn và trống vắng
- 广目天GuǎngmùtiānTỳ Lư Phạt Xá
- 广南GuǎngnánHuyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗族自治州 (Wénshān Zhuàngzú Miáozúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 广南县GuǎngnánxiànHuyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗族自治州 (Wénshān Zhuàngzú Miáozúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 光能guāngnéngnăng lượng ánh sáng
- 光能合成guāngnénghéchéngquang hợp
- 光年guāngniánnăm ánh sáng
- 广宁Guǎngnínghuyện Quảng Ninh, Quảng Đông
- 广宁县Guǎngníngxiànhuyện Quảng Ninh, Quảng Đông
- 关公GuāngōngQuan Công
- 管工guǎngōngthợ sửa ống nước, công nhân đường ống
- 关公面前耍大刀GuāngōngmiànqiánshuǎdàdāoMúa đao trước mặt Quan Công
- 光耦guāng'ǒuViết tắt của 光耦合器 (guāng'ǒuhéqì)
- 光耦合器guāng'ǒuhéqìcặp quang
- 光盘guāngpánđĩa cd
- 光槃guāngpánBiến thể của 光盘 (guāngpán)
- 光盘驱动器guāngpánqūdòngqìỔ đĩa CD hoặc DVD
- 广平Guǎngpínghuyện Quảng Bình, Hà Bắc
- 广平县Guǎngpíngxiànhuyện Quảng Bình, Hà Bắc
- 光谱guāngpǔquang phổ
- 广谱guǎngpǔphổ rộng
- 广普Guǎngpǔtiếng bồi Quảng Đông
- 光谱分析guāngpǔfēnxīphân tích quang phổ
- 光谱图guāngpǔtúphổ đồ
- 光谱学guāngpǔxuéquang phổ học
- 光谱仪guāngpǔyímáy quang phổ, quang phổ kế
- 光气guāngqìPhosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc
- 光漆guāngqīsơn men
- 光前裕后guāngqiányùhòuVinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau
- 光驱guāngqūỔ đĩa CD hoặc DVD
- 光圈guāngquānkhẩu độ, màng ngăn