Từ vựng tiếng Trung HSK 3 (sơ trung cấp) — trang 2
298 từ ở cấp HSK 3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/2
- 经理jīnglǐquản lý, giám đốc
- 蓝lánmàu xanh, dị thảo chàm
- 辆liàngLượng từ cho xe cộ
- 记得jìdenhớ
- 刻kèmột phần tư, khoảnh khắc
- 小心xiǎoxīncẩn thận, chú ý
- 生气shēngqìnổi giận, tức giận, sinh khí
- 忘记wàngjìquên
- 马上mǎshàngngay lập tức, ngay tức khắc
- 照片zhàopiànbức ảnh, hình ảnh
- 同事tóngshìđồng nghiệp, cộng sự
- 见面jiànmiàngặp mặt, gặp nhau
- 节目jiémùchương trình, mục
- 照顾zhàoguchăm sóc, quan tâm
- 耳朵ěrduotai, cái quai
- 节日jiérìngày lễ, lễ hội
- 爷爷yéyeông nội, ông bên nội
- 聪明cōngmingthông minh, lanh lợi, nhanh nhạy
- 甜tiánngọt, ngọt ngào, vị ngọt
- 刷shuāchải, sơn
- 饿èđói, làm cho đói
- 祝zhùcầu nguyện, chúc
- 干净gānjìngsạch, gọn gàng
- 疼téngđau, nhức, yêu thương hết mực
- 瘦shòugầy, giảm cân
- 复习fùxíôn tập
- 鼻子bízimũi
- 新鲜xīnxiāntươi, sự tươi mới
- 锻炼duànliànrèn luyện, rèn giũa
- 饱bǎoăn no, hài lòng
- 鞋xiégiày
- 伞sǎncái ô, cái dù
- 图书馆túshūguǎnthư viện
- 胖pàngmập, mũm mĩm
- 作业zuòyèbài tập về nhà, bài tập
- 冬dōngmùa đông
- 司机sījītài xế, người lái xe
- 刮guācạo, thổi
- 矮ǎithấp, ngắn
- 花园huāyuánvườn
- 有名yǒumíngnổi tiếng, được biết đến
- 安静ānjìngyên tĩnh, bình yên
- 舒服shūfuthoải mái, cảm thấy khỏe
- 地铁dìtiěđường sắt ngầm, tàu điện ngầm
- 礼物lǐwùquà, món quà
- 叔叔shūshuem trai của bố, chú
- 着急zháojílo lắng, cảm thấy lo âu, cảm thấy gấp gáp
- 月亮yuèliangmặt trăng
- 帽子màozimũ, nón
- 练习liànxíluyện tập, bài tập
- 厨房chúfángnhà bếp
- 帮忙bāngmánggiúp, giúp đỡ
- 可爱kě'àiđáng yêu, dễ thương
- 面包miànbāobánh mì
- 面条miàntiáomì sợi
- 上网shàngwǎnglên mạng, kết nối internet
- 筷子kuàiziđũa
- 葡萄pútaonho
- 爱好àihàothích, đam mê, sở thích
- 眼镜yǎnjìngkính mắt, kính đeo mắt
- 一共yīgòngtổng cộng
- 难过nánguòcảm thấy buồn, cảm thấy không khỏe
- 啤酒píjiǔbia
- 宾馆bīnguǎnnhà khách, nhà nghỉ
- 裤子kùziquần dài, quần
- 年级niánjílớp, năm
- 周末zhōumòcuối tuần
- 空调kōngtiáođiều hòa không khí, máy điều hòa
- 邻居línjūhàng xóm, sát vách
- 感冒gǎnmàobị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh
- 超市chāoshìSiêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāojíshìchǎng))
- 香蕉xiāngjiāoquả chuối
- 电梯diàntīthang máy, thang cuốn
- 渴kěkhát
- 句子jùzicâu, câu cú
- 盘子pánzikhay, đĩa
- 洗澡xǐzǎotắm, tắm vòi sen
- 冰箱bīngxiāngtủ lạnh, thùng đá
- 打扫dǎsǎodọn dẹp, quét
- 裙子qúnziváy
- 衬衫chènshānáo sơ mi, áo blouse
- 迟到chídàođến muộn
- 铅笔qiānbǐbút chì
- 蛋糕dàngāobánh ngọt
- 普通话pǔtōnghuàquan thoại, phổ thông thoại
- 词语cíyǔtừ
- 熊猫xióngmāogấu trúc
- 阿姨āyídì, cô, mẹ kế
- 照相机zhàoxiàngjīmáy ảnh
- 发烧fāshāobị sốt, có sốt
- 字典zìdiǎnTừ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cídiǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
- 护照hùzhàohộ chiếu
- 果汁guǒzhīnước ép trái cây
- 菜单càidānthực đơn
- 黑板hēibǎnbảng đen
- 爬山páshānleo núi, đi bộ đường dài
- 洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
- 行李箱xínglixiāngvali, ngăn hành lý