Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Z — trang 3
9.218 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/47
- 赞西佩Zànxīpèivợ của socrates
- 赞许zànxǔkhen ngợi, tán dương
- 暂牙zànyárăng sữa
- 赞扬zànyángkhen ngợi, tán thành
- 赞誉zànyùkhen ngợi, công nhận
- 拶指zǎnzhǐép ngón tay
- 赞助zànzhùhỗ trợ, giúp đỡ
- 赞助商zànzhùshāngnhà tài trợ
- 暂住证zànzhùzhènggiấy phép tạm trú
- 錾子zànzicái đục
- 拶子zǎnziThanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)
- 早zǎosớm, buổi sáng
- 遭zāogặp tình cờ
- 造zàolàm, xây dựng
- 凿záocái đục, khoan lỗ, đục
- 灶zàobếp lò, phòng bếp, nhà ăn
- 梍zàotáo mật trung quốc
- 糟zāobã, cặn
- 藻zǎocỏ thủy sinh, tao nhã
- 枣zǎotáo tàu, táo trung quốc
- 燥zàokhô, khô cằn, nóng nảy
- 皁zàomàu đen
- 皂zàoxà phòng, màu đen
- 躁zàonóng nảy, dễ cáu
- 澡zǎotắm
- 噪zàohót hoặc kêu
- 蚤zǎobọ chét, rận, chấy
- 趮zàodễ bị kích động, hấp tấp, dữ dội
- 唣zàoDùng trong 啰唣 (luózào)
- 璪zǎoMặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện
- 慥zàochân thành
- 蹧zāoXem 蹧蹋 (zāotà)
- 竃zàoBiến thể cũ của 灶 (zào)
- 薻zǎoBiến thể cũ của 藻 (zǎo)
- 傮zāohoàn thành, đi xung quanh
- 艁zàoxây dựng, phát minh
- 簉zàophó, cấp dưới
- 煰zàoKhô (biến thể cũ của 燥 (zào))
- 早安zǎo'ānchào buổi sáng
- 早班zǎobānca sớm, ca làm buổi sáng
- 早班儿zǎobānrca sớm, ca làm buổi sáng
- 早报zǎobàobáo sáng
- 造币厂zàobìchǎngxưởng đúc tiền
- 凿壁偷光záobìtōuguāngĐục tường để trộm ánh sáng
- 早搏zǎobónhịp đập sớm, ngoại tâm thu
- 早勃zǎobócương buổi sáng
- 早播zǎobōgieo trồng sớm
- 早餐zǎocānbữa sáng
- 早操zǎocāoBài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á)
- 早茶zǎochátrà sáng
- 早产zǎochǎnsinh non
- 早场zǎochǎngsuất chiếu sáng, buổi diễn ban ngày
- 早车zǎochēxe buýt sáng, tàu sớm
- 早晨zǎochénbuổi sáng sớm
- 凿沉záochénđánh chìm
- 造成zàochénggây ra, tạo ra
- 造成问题zàochéngwèntítạo ra vấn đề, gây ra vấn đề
- 造船zàochuánđóng tàu
- 造船厂zàochuánchǎngxưởng đóng tàu, nhà máy đóng tàu
- 造船所zàochuánsuǒnhà máy đóng tàu
- 早春zǎochūnđầu xuân
- 早出晚归zǎochūwǎnguīđi sớm về muộn
- 造次zàocìvội vã, bộp chộp
- 遭到zāodàobị, chịu
- 早稻zǎodàolúa mùa sớm
- 早稻田大学Zǎodàotián Dàxuéđại học waseda
- 噪大苇莺zàodàwěiyīngchích lau ồn ào
- 早点zǎodiǎnbữa sáng
- 噪点zàodiǎnnhiễu hình ảnh
- 躁动zàodòngcựa quậy không yên, bị kích động
- 早动手,早收获zǎodòngshǒu zǎoshōuhuòCàng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
- 造反zàofǎnnổi loạn, phản loạn
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 皂矾zàofánVitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
- 造访zàofǎngthăm, đi thăm
- 造反派zàofǎnpàiphe nổi loạn
- 遭逢zāofénggặp phải
- 造福zàofúMang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
- 造福社群zàofúshèqúnMang lại lợi ích cho cộng đồng
- 造福万民zàofúwànmínMang lại lợi ích cho hàng vạn người
- 糟糕zāogāoquá tệ, khủng khiếp
- 澡垢索疵zǎogòusuǒcībắt lỗi, xét nét
- 澡罐zǎoguànchậu
- 造化zàohuàtự nhiên, đấng tạo hóa
- 早婚zǎohūnkết hôn quá sớm
- 灶火zàohuobếp, phòng bếp
- 造价zàojiàchi phí xây dựng
- 造假zàojiǎlàm giả, giả mạo hàng thật
- 皂荚zàojiácây tạo giác
- 灶间zàojiānnhà bếp
- 糟践zāojianlãng phí, phá hỏng
- 皂碱zàojiǎnxà phòng
- 造茧自缚zàojiǎnzìfùTự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra
- 早教zǎojiàoGiáo dục sớm (viết tắt của 早期教育 (zǎoqījiàoyù))
- 皂角zàojiǎocây tạo giác
- 皂荚树zàojiáshùcây tạo giác
- 澡巾zǎojīngăng tay kỳ cọ, găng tay tắm
- 凿井záojǐngđào giếng
- 早就zǎojiùđã từ sớm
- 造就zàojiùnuôi dưỡng, đào tạo
- 造句zàojùđặt câu
- 灶具zàojùbếp, lò
- 遭拒zāojùBị từ chối (ví dụ: visa)
- 噪鹃zàojuānChim tu hú châu Á (Eudynamys scolopaceus)
- 灶君Zàojūntáo thần, thần bếp
- 糟糠zāokāngcám, vỏ trấu, rác
- 糟糠妻zāokāngqīNgười vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
- 早课zǎokèkinh sáng, thánh lễ sáng
- 凿空záokōngmở lỗ, mở đường thông qua
- 躁狂zàokuánghưng cảm
- 躁狂抑郁症zàokuángyìyùzhèngRối loạn hưng cảm trầm cảm
- 躁狂症zàokuángzhènghưng cảm, giai đoạn hưng cảm
- 早来zǎoláiđến sớm
- 早老素zǎolǎosùPresenilins
- 早老性痴呆zǎolǎoxìngchīdāibệnh alzheimer
- 糟了zāoletrời ơi, ôi không
- 藻类zǎolèitảo
- 早恋zǎoliàntình yêu trẻ con
- 造林zàolíntrồng rừng
- 糟溜黄鱼zāoliūhuángyúPhi lê cá vàng xào
- 糟溜黄鱼片zāoliūhuángyúpiànPhi lê cá vàng xào
- 灶马zàomǎdế lạc đà
- 遭难zāonàngặp nạn
- 枣泥zǎonímứt táo đỏ
- 早年zǎoniánnhiều năm trước, trong quá khứ, thuở nhỏ
- 造孽zàonièlàm điều ác, phạm tội
- 澡盆zǎopénbồn tắm
- 糟粕zāopòcặn bã, bã
- 早期zǎoqīgiai đoạn đầu, thời kỳ đầu
- 早起zǎoqǐdậy sớm
- 早前zǎoqiántrước đó
- 枣强ZǎoqiángHuyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水 (Héngshuǐ), Hà Bắc
- 枣强县ZǎoqiángxiànHuyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水 (Héngshuǐ), Hà Bắc
- 造桥ZàoqiáoThị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
- 造桥乡ZàoqiáoxiāngThị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
- 早秋zǎoqiūđầu thu
- 早期效应zǎoqīxiàoyìngHiệu ứng giai đoạn đầu
- 早日zǎorìsớm, những ngày đầu, quá khứ
- 早日康复zǎorìkāngfùmau chóng khỏe lại
- 凿枘záoruìKhít như mộng và lỗ mộng
- 造山zàoshānkiến tạo núi, sự tạo núi
- 造山带zàoshāndàiđai tạo núi
- 早上zǎoshangbuổi sáng sớm
- 早上好zǎoshanghǎochào buổi sáng
- 造山运动zàoshānyùndòngQuá trình hình thành núi (địa chất)
- 造山作用zàoshānzuòyòngtác động tạo núi
- 灶神Zàoshéntáo quân, thần bếp
- 噪声zàoshēngtiếng ồn
- 早生贵子zǎoshēngguìzǐsớm sinh quý tử
- 噪声污染zàoshēngwūrǎnô nhiễm tiếng ồn
- 灶神星ZàoshénxīngVesta, một tiểu hành tinh, vật thể có khối lượng lớn thứ hai trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1807 bởi H.W. Olbers
- 澡身浴德zǎoshēnyùdéTắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định
- 早市zǎoshìchợ sáng
- 造势zàoshìTăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm
- 早逝zǎoshìmất sớm, chết yểu
- 皂石zàoshíđá xà phòng
- 簉室zàoshìthê thiếp
- 凿石场záoshíchǎngmỏ đá
- 遭受zāoshòuchịu, gánh chịu
- 早熟zǎoshúphát triển sớm, trưởng thành sớm
- 枣树zǎoshùcây táo tàu, cây táo
- 早衰zǎoshuāilão hóa sớm
- 早霜zǎoshuāngsương sớm
- 早睡早起zǎoshuìzǎoqǐngủ sớm dậy sớm
- 早死zǎosǐChết khi còn tương đối trẻ
- 早死早超生zǎosǐzǎochāoshēngKết thúc đau khổ bằng cách chết sớm và được đầu thai lại
- 早岁zǎosuìnhững năm đầu đời
- 糟蹋zāotàlãng phí, làm ô uế
- 糟踏zāotàBiến thể của 糟蹋 (zāotà)
- 蹧蹋zāotàBiến thể của 糟蹋 (zāotà)
- 蹧塌zāotàBiến thể của 糟蹋 (zāotà)
- 灶台zàotáimặt bếp, mặt rang
- 澡堂zǎotángnhà tắm công cộng
- 澡塘zǎotángbể tắm chung
- 糟透zāotòuTrong tình trạng tồi tệ
- 早退zǎotuìrời đi sớm, nghỉ hưu sớm
- 扎欧扎翁Zā'ōuzāwēngTên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng
- 早晚zǎowǎnsáng và tối, một ngày nào đó
- 早亡zǎowángchết sớm
- 灶王Zàowángtáo thần, thần bếp
- 灶王爷Zàowángyétáo quân, thần bếp
- 遭瘟zāowēnchịu bệnh dịch, chịu đựng bất hạnh
- 造物zàowùmay mắn, sáng tạo vũ trụ
- 造物主Zàowùzhǔđấng tạo hóa, thượng đế
- 早先zǎoxiāntrước đây, trước kia
- 早些zǎoxiēsớm hơn một chút
- 早泄zǎoxièxuất tinh sớm
- 糟心zāoxīnbực bội, khó chịu
- 造型zàoxíngtạo mẫu, tạo hình, diện mạo
- 造型蛋糕zàoxíngdàngāoBánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
- 造型服装zàoxíngfúzhuāngtrang phục hóa trang
- 造型气球zàoxíngqìqiúNghệ thuật tạo hình bóng bay
- 造型师zàoxíngshīnhà tạo mẫu
- 造型跳伞zàoxíngtiàosǎnnhảy dù đội hình
- 造型艺术zàoxíngyìshùnghệ thuật thị giác
- 造血zàoxuètạo máu
- 造血干细胞zàoxuègànxìbāoTế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)
- 凿岩záoyánkhoan
- 灶眼zàoyǎnđầu đốt bếp
- 枣阳ZǎoyángZaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊 (Xiāngfán), Hồ Bắc