Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Z — trang 11
9.218 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/47
- 照做zhàozuòlàm theo hướng dẫn, tuân theo
- 扎啤zhāpíbia tươi
- 诈骗zhàpiànlừa đảo, lừa gạt
- 诈骗罪zhàpiànzuìgian lận
- 乍浦ZhàpǔTrấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州湾 tỉnh Chiết Giang
- 乍浦镇ZhàpǔzhènThị trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州湾 tại Chiết Giang
- 诈欺zhàqīlừa đảo, lừa gạt
- 诈晴zhàqíngtrời quang
- 乍青乍白zhàqīngzhàbáilúc xanh lúc trắng
- 榨取zhàqǔchiết xuất, vắt kiệt
- 诈取zhàqǔlừa đảo, gian lận
- 咋舌zhàshécạn lời
- 扎实zhāshimạnh mẽ, chắc chắn
- 诈尸zhàshīXác chết cử động đột ngột (mê tín)
- 扎实推进zhāshituījìntiến triển vững chắc
- 柞水ZhàshuǐHuyện Zhashui ở Shangluo 商洛 (Shāngluò), Thiểm Tây
- 柞水县Zhàshuǐ XiànHuyện Zhashui ở Shangluo 商洛 (Shāngluò), Thiểm Tây
- 炸薯片zháshǔpiànkhoai tây chiên
- 炸薯球zhàshǔqiúBánh khoai tây chiên dạng viên
- 炸薯条zháshǔtiáokhoai tây chiên
- 炸死zhàsǐGiết bằng một vụ nổ
- 诈死zhàsǐgiả chết, giả vờ chết
- 炸碎zhàsuìPhá hủy trong vụ nổ
- 栅条zhàtiáothanh rào, thanh chắn hàng rào
- 炸土豆片zhátǔdòupiànbim bim khoai tây, khoai tây lát chiên
- 炸土豆条zhátǔdòutiáokhoai tây chiên
- 炸土豆条儿zhátǔdòutiáorkhoai tây chiên
- 炸丸子zháwánzimón croquette, viên chiên
- 炸物zháwùđồ chiên
- 乍现zhàxiànxuất hiện đột ngột
- 诈降zhàxiángđầu hàng giả
- 扎心zhāxīnđau lòng, sâu sắc đau đớn
- 眨眼zhǎyǎnchớp mắt, nháy mắt
- 扎眼zhāyǎnlòe loẹt, chói mắt
- 眨眼睛zhǎyǎnjīngnháy mắt
- 炸药zhàyàochất nổ
- 扎伊尔Zhāyī'ěrZaire
- 扎营zhāyíngcắm trại, dựng trại
- 榨油zhàyóuÉp dầu từ thực vật
- 炸油饼zháyóubǐngbánh chiên giòn
- 炸鱼zháyúcá chiên giòn
- 诈语zhàyǔsai sự thật, nói dối
- 扎扎zhāzhālạo xạo
- 扎寨zhāzhàidựng trại
- 扎扎实实zhāzhashíshívững chắc, ổn định
- 扎针zhāzhēnChâm cứu hoặc được điều trị châm cứu
- 轧制zházhìcán thép
- 榨汁机zhàzhījīmáy ép nước, máy xay sinh tố
- 扎住zhāzhùdừng lại
- 渣滓zhāzǐcặn, bã
- 渣子zhāzicặn, bã
- 栅子zhàzihàng rào tre
- 炸子鸡zházǐjīgà chiên giòn
- 这zhènày, những
- 着zheTrợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
- 者zhěngười mà, người liên quan đến
- 折zhébẻ, gãy
- 遮zhēche đậy, che chắn
- 浙ZhèViết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc
- 哲zhékhôn ngoan, một nhà hiền triết
- 摺zhéTài liệu gấp theo dạng đàn accordion
- 褶zhěnếp gấp, nếp nhăn
- 悊zhétôn kính, tôn trọng
- 锗zhěGermani (hóa học)
- 乇zhéThành phần "lá cỏ" trong chữ Hán
- 螫zhēđốt hoặc cắn, làm cay
- 蔗zhècây mía
- 辄zhésau đó, ngay lập tức
- 谪zhéGiáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến)
- 嗻zhèvâng vâng
- 蛰zhénghỉ đông
- 辙zhévết bánh xe, hướng đi
- 柘zhèMột loại cây có gai
- 晢zhésáng
- 蜇zhésứa
- 磔zhéThuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大 (dà)), nay gọi là 捺 (nà)
- 鹧zhègà gô
- 赭zhěmàu đất, khoáng chất hematit
- 喆zhéBiến thể của 哲 (zhé) (dùng làm họ và trong tên gọi)
- 啫zhěDùng trong 啫哩 (zhělī)
- 鮿zhécá nước ngọt
- 嚞zhéBiến thể cũ của 哲 (zhé)
- 蟅zhèchâu chấu
- 嫬zhēChữ cũ dùng trong tên nữ
- 䗪zhèCon gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
- 乛zhéBiến thể của 乙 (zhé)
- 詟zhébị sợ hãi
- 这般zhèbānnhư thế, cách này
- 折半zhébànGiảm năm mươi phần trăm
- 哲蚌寺Zhébàngsìtu viện drepung, tây tạng
- 遮蔽zhēbìche phủ, che khuất
- 折笔zhébǐngược chiều lông
- 这边zhèbiānbên này, ở đây
- 折变zhébiànBán đi thứ gì đó
- 这边儿zhèbiānrbên này, ở đây
- 这不zhèbuthực ra
- 浙菜Zhècàiẩm thực chiết giang
- 柘蚕zhècánTằm ăn lá cây 柘 (zhè)
- 蛰藏zhécángngủ đông, ẩn mình
- 柘城ZhèchéngHuyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘 (Shāngqiū), Hà Nam
- 柘城县ZhèchéngxiànHuyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘 (Shāngqiū), Hà Nam
- 折尺zhéchǐthước gấp
- 蛰虫zhéchóngcôn trùng ngủ đông
- 折冲樽俎zhéchōngzūnzǔChặn địch trên bàn tiệc
- 折挫zhécuòlàm nản lòng, kiềm chế
- 柘弹zhèdànNá làm từ cây trắc 柘 (zhè)
- 遮挡zhēdǎngche chắn, che khỏi
- 折刀zhédāodao gấp, dao xếp
- 折刀儿zhédāordao gấp, dao xếp
- 折抵zhédǐbù trừ
- 折叠zhédiégấp, gập, có thể gấp
- 折叠式zhédiéshìdạng gập
- 折叠椅zhédiéyǐghế gấp, ghế xếp
- 折断zhéduànbẻ gãy, làm gãy
- 遮断zhēduàncắt đứt, làm gián đoạn
- 折兑zhéduìđổi tiền
- 折返zhéfǎnquay lại
- 折缝zhéféngđường may gấp
- 遮风避雨zhēfēngbìyǔChe chở khỏi gió mưa
- 折服zhéfúthuyết phục, khuất phục
- 蛰伏zhéfúngủ đông, sống ẩn dật
- 遮盖zhēgàiche giấu, che đậy
- 浙赣Zhè GànChiết Giang-Giang Tây
- 这个zhègenày
- 折跟头zhēgēntouLàm một cú nhào lộn
- 柘弓zhègōngCung làm từ cây trắc 柘 (zhè)
- 鹧鸪zhègūgà gô
- 折光zhéguāngkhúc xạ
- 折桂zhéguìgiành được vinh quang
- 折过儿zhēguòrlật lại
- 这还了得zhèháiliǎodémày dám sao, thật là phẫn nộ
- 折合zhéhéchuyển thành, tương đương với
- 折痕zhéhénnếp gấp, vết gấp
- 赭红尾鸲zhěhóngwěiqúchim đuôi đỏ đen
- 柘黄zhèhuángThuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘 (zhè)
- 遮护板zhēhùbǎntấm chắn, tấm bảo vệ
- 折回zhéhuíquay lại
- 这会儿zhèhuìrbây giờ, khoảnh khắc này
- 这嘎达zhèigādaở đây, chỗ này
- 这疙瘩zhèigādaXem 这嘎达 (zhèigāda)
- 浙江ZhèjiāngTỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
- 柘浆zhèjiāngnước mía
- 浙江大学Zhèjiāng Dàxuéđại học chiết giang
- 浙江三门县Zhèjiāng SānménxiànHuyện Tam Môn ở Chiết Giang
- 浙江省Zhèjiāng ShěngTỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙 (Zhè), thủ phủ Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu)
- 浙江天台县Zhèjiāng TiāntáixiànHuyện Thiên Thai ở Chiết Giang
- 折角zhéjiǎogấp góc trang, gấp tai trang sách
- 折戟沉沙zhéjǐchénshāKích gãy chìm trong cát
- 折节读书zhéjiédúshūBắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây
- 这几天zhèjǐtiānmấy ngày qua
- 折旧zhéjiùkhấu hao
- 这就zhèjiùngay lập tức, lập tức
- 折旧率zhéjiùlǜtỷ lệ khấu hao
- 这就是说zhèjiùshìshuōnói cách khác, tức là
- 蛰居zhéjūsống ẩn dật
- 谪居zhéjū(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
- 折扣zhékòuchiết khấu
- 这类zhèlèiloại này
- 这里zhèlǐở đây
- 哲理zhélǐlý thuyết triết học, triết lý
- 啫哩zhělíBiến thể của 啫喱 (zhělí)
- 啫喱zhělíthạch
- 柘榴zhèliúquả lựu
- 柘榴石zhèliúshíđá ngọc hồng lựu
- 蔗露zhèlùthạch rau câu
- 折箩zhēluóMón ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc
- 这么zhèmenhư thế này, như vậy
- 这末zhèmeBiến thể của 这么 (zhème)
- 这麽zhèmeBiến thể của 这么 (zhème)
- 这么样zhèmeyàngnhư vậy, theo cách này
- 这么着zhèmezhenhư vậy, theo cách này
- 蛰眠zhémiánngủ đông
- 折磨zhémóhành hạ, tra tấn
- 遮目鱼zhēmùyúcá măng
- 真zhēnthật, sự thật
- 镇zhènđè xuống, làm dịu
- 阵zhèntrận, cơn, trận địa
- 震zhènrung, lắc
- 针zhēnkim, ghim
- 朕zhènta, tôi, điềm
- 珍zhēnvật quý, báu vật
- 枕zhěngối, gối đầu
- 振zhènrung, lắc
- 斟zhēnrót, cân nhắc
- 贞zhēntrinh tiết
- 诊zhěnKhám hoặc chữa trị y tế
- 鎭zhènthị trấn
- 帧zhēnkhung hình
- 榛zhēncây phỉ, bụi cây
- 瑧zhēnMột loại ngọc
- 侦zhēndo thám, phát hiện
- 臻zhēnđạt đến, đạt tới
- 赈zhèncứu trợ, hỗ trợ
- 鸩zhènChim huyền thoại có lông dùng làm chất độc
- 禛zhēnNhận được phúc lành với tinh thần chân thành
- 稹zhěntích luỹ, mịn và sát
- 甄zhēnphân biệt, đánh giá
- 疹zhěnbệnh sởi, phát ban
- 箴zhēncảnh báo, khuyên răn
- 砧zhēncái đe