Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng N — trang 7
2.517 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/13
- 黏答答niándādādính
- 年代niándàiThập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
- 年代初niándàichūđầu một thời đại, đầu một thập kỷ
- 年代学niándàixuéniên đại học
- 念叨niàndaothường xuyên nói về, nhớ lại
- 尼安德塔人Ní'āndétǎrénngười neanderthal
- 尼安德特人Ní'āndétèrénngười neanderthal
- 年底niándǐcuối năm
- 年度niándùNăm (ví dụ: năm học, năm tài chính)
- 黏度niándùđộ nhớt
- 年度报告niándùbàogàobáo cáo thường niên
- 年度大会niándùdàhuìcuộc họp thường niên
- 年度股东大会niándùgǔdōngdàhuìĐại hội cổ đông thường niên
- 年度预算niándùyùsuànngân sách hàng năm
- 碾坊niǎnfángcối xay gạo
- 年费niánfèiphí thường niên
- 年份niánfènnăm cụ thể
- 年俸niánfènglương năm
- 念佛niànfócầu nguyện phật, niệm danh hiệu phật
- 黏附niánfùbám vào, dính vào
- 黏附力niánfùlìlực dính, dính kết
- 年富力强niánfùlìqiángTrẻ và tràn đầy sức sống
- 年复一年niánfùyīniánqua nhiều năm
- 娘niángmẹ, cô gái trẻ
- 酿niànglên men, nấu rượu
- 嬢niángkẻ tự phụ, kẻ hợm mình
- 醸niàngBiến thể tiếng Nhật của 酿
- 年糕niángāoNiên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp
- 年高德劭niángāodéshàotuổi cao đức trọng
- 酿成niàngchénglàm, dẫn đến
- 娘的niángdeGiống như 妈的 (māde)
- 年庚niángēngNgày giờ sinh của một người
- 娘家niángjiaNhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn
- 娘家姓niángjiaxìngTên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)
- 酿酒niàngjiǔLàm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)
- 酿酒业niàngjiǔyèNgành công nghiệp nấu rượu
- 娘妈niángmāphụ nữ
- 酿酶niàngméiZymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)
- 酿母菌niàngmǔjūnnấm men
- 娘娘niángnianghoàng hậu, nữ hoàng
- 娘娘庙NiángniángmiàoMiếu Nữ Thần Sinh Sản
- 娘娘腔niángniangqiāngẻo lả, nữ tính
- 年功加俸niángōngjiāfèngTăng lương theo thâm niên làm việc trong năm
- 娘泡niángpàoBiến thể của 娘炮 (niángpào)
- 娘炮niángpàoNgười đàn ông ẻo lả
- 娘惹NiángrěNyonya
- 酿热物niàngrèwùnhiên liệu sinh học
- 娘儿们niángrmenphụ nữ, vợ
- 娘胎niángtāibụng mẹ
- 年关niánguāncuối năm
- 碾过niǎnguòNghiền qua bằng cách cán lên
- 娘希匹niángxīpǐmẹ kiếp
- 酿造niàngzàoỦ
- 酿造学niàngzàoxuéngành lên men
- 酿制niàngzhìlàm, chưng cất
- 娘子niángzǐCách xưng hô vợ của mình
- 年号niánhàoniên hiệu
- 黏合niánhédán lại với nhau
- 黏合剂niánhéjìkeo dán
- 黏糊niánhudính, nhớt
- 年画niánhuàtranh tết
- 年华niánhuánăm tháng, thời gian
- 黏滑niánhuánhầy nhụa, nhớt
- 年画儿niánhuàrtranh tết
- 拈花惹草niānhuārěcǎongắt hoa dẫm cỏ, trăng hoa
- 黏糊糊niánhūhūdính
- 粘乎乎niánhūhūdính, dính nhớp
- 蔫呼呼niānhūhūYếu ớt và thiếu quyết đoán
- 年会niánhuìcuộc họp thường niên
- 年货niánhuòHàng hóa bán cho Tết Nguyên Đán
- 年纪niánjìtuổi
- 年级niánjílớp, năm
- 年假niánjiànghỉ phép năm
- 年间niánjiāntrong những năm, vào những năm
- 年鉴niánjiànbáo cáo thường niên, niên giám
- 年检niánjiǎnkiểm tra hàng năm
- 黏胶niánjiāoViscose
- 年较差niánjiàochābiên độ hằng năm
- 黏胶液niánjiāoyèViscose
- 年节niánjiélễ hội năm mới
- 黏结niánjiékết dính, ràng buộc
- 年金niánjīnniên kim, lương hưu
- 念经niànjīngTụng hoặc niệm kinh Phật
- 念旧niànjiùnhớ bạn cũ
- 年久失修niánjiǔshīxiūCũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng
- 粘聚niánjùkết dính
- 年均niánjūnbình quân hằng năm
- 捻军NiǎnjūnQuân đội Nien, lãnh đạo khởi nghĩa nông dân chống lại triều đại nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy 1851-1868, cùng thời với khởi nghĩa Thái Bình ở phía nam
- 黏菌niánjūnnấm nhầy
- 年均日照niánjūnrìzhàoLượng ánh nắng trung bình hằng năm
- 年均增长率niánjūnzēngzhǎnglǜTỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
- 黏扣带niánkòudàimiếng dán velcro
- 年来niánláinăm qua, trong những năm qua
- 年老niánlǎogià
- 年老力衰niánlǎolìshuāigià yếu
- 年老体弱niánlǎotǐruògià yếu
- 年历niánlìlịch, nhật ký
- 念力niànlìthần giao cách cảm
- 年龄niánlíngTuổi tác của một người
- 年龄段niánlíngduànnhóm tuổi
- 年龄组niánlíngzǔnhóm tuổi
- 辇路niǎnlùCon đường ngự giá đi qua
- 年轮niánlúnvòng năm, vòng sinh trưởng
- 年轮蛋糕niánlúndàngāobánh baumkuchen
- 年迈niánmàigià, cao tuổi
- 年满niánmǎnđạt đến tuổi
- 黏米niánmǐgạo nếp, gạo dính, kê
- 碾米机niǎnmǐjīmáy xay xát gạo
- 年末niánmòcuối năm
- 黏膜niánmómàng nhầy
- 碾磨niǎnmóxay, nghiền
- 黏木niánmùcây amonang
- 年内niánnèitrong năm hiện tại
- 黏腻niánnìdính, ẩm ướt
- 年年niánniánhàng năm, mỗi năm
- 念念不忘niànniànbùwàngLuôn ghi nhớ trong lòng
- 念念有词niànniànyǒucílầm bầm, tự nói một mình
- 年年有余niánniányǒuyú(chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác
- 粘糯niánnuòdính, sền sệt
- 碾盘niǎnpánđá nghiền
- 蔫屁niānpìđánh rắm im thầm
- 粘皮带骨niánpídàigǔmơ hồ, thiếu quyết đoán
- 粘皮著骨niánpízhuógǔXem 粘皮带骨 (niánpídàigǔ)
- 年谱niánpǔbiên niên sử
- 年前niánqiántrước cuối năm, vào cuối năm, không lâu trước tết
- 年轻niánqīngtrẻ
- 年青niánqīngtrẻ trung
- 年轻化niánqīnghuàlàm cho trẻ hơn
- 年轻力壮niánqīnglìzhuàngtrẻ và khỏe
- 年轻气盛niánqīngqìshèngĐầy sức sống tuổi trẻ
- 年轻人niánqīngrénngười trẻ, thanh niên, người trẻ tuổi
- 年轻有为niánqīngyǒuwéiTrẻ tuổi và đầy hứa hẹn
- 黏儿niánrkeo, nhựa thông
- 蔫儿niānrhéo, tàn úa
- 黏人niánrénbám dính
- 蔫儿坏niānrhuàiDễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật
- 念日niànrìngày tưởng niệm, ngày kỷ niệm
- 年三十niánsānshíNgày cuối cùng của năm âm lịch
- 年少niánshàotrẻ, nhỏ tuổi
- 年少无知niánshàowúzhīkhông từng trải
- 年事niánshìnăm tuổi, tuổi tác
- 年事已高niánshìyǐgāotuổi tác đã cao
- 年寿niánshòuđộ dài cuộc đời, tuổi thọ
- 年收入niánshōurùthu nhập hàng năm
- 念书niànshūđọc, học
- 廿四史niànsìshǐHai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại)
- 念诵niànsòngđọc ra, đọc thuộc lòng
- 拈酸niānsuānghen tuông
- 年岁niánsuìsố tuổi, tuổi
- 碾碎niǎnsuìnghiền nát, nghiền
- 黏痰niántánđờm
- 黏贴niántiēdán vào, dán lên
- 念头niàntousuy nghĩ, ý tưởng
- 年头niántóuđầu năm, cả năm
- 年头儿niántóurđầu năm, cả năm
- 黏土niántǔđất sét
- 黏土动画niántǔdònghuàhoạt hình đất sét
- 蔫土匪niāntǔfěiKẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thà
- 碾砣niǎntuócon lăn
- 年味niánwèibầu không khí tết
- 年尾niánwěicuối năm
- 年息niánxīlãi suất hàng năm
- 辇下niǎnxiàkinh thành
- 年下niánxiànăm mới âm lịch
- 年限niánxiàngiới hạn tuổi, số năm cố định
- 黏涎niánxiannước bọt, nước dãi, dài dòng
- 拈香niānxiāngthắp hương
- 念想niànxiǎngnhớ nhung, trân trọng ký ức, nguyện vọng
- 念想儿niànxiangrkỷ vật, vật lưu niệm, ấn tượng
- 黏涎子niánxiánzinước bọt, nước dãi
- 年薪niánxīnlương hàng năm
- 黏性niánxìngtính dính, độ kết dính, độ nhớt
- 黏性力niánxìnglìlực nhớt
- 年兄niánxiōnganh trai
- 念学位niànxuéwèihọc để lấy bằng
- 碾压niǎnyāNghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn)
- 黏液niányèdịch nhầy
- 年夜niányèĐêm giao thừa âm lịch
- 年夜饭niányèfànBữa tối gia đình đêm giao thừa
- 年谊niányìTình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm
- 年已蹉跎niányǐcuōtuóquá già
- 年幼niányòutrẻ, chưa đủ tuổi
- 年友niányǒuThành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
- 鲶鱼niányúcá trê
- 年月niányuètháng năm, thời gian
- 年逾古稀niányúgǔxītrên bảy mươi tuổi
- 辇运niǎnyùnvận chuyển, chuyên chở
- 年载niánzǎinăm tháng
- 年长niánzhǎnglớn tuổi
- 黏滞niánzhìnhớt
- 拈指niānzhǐbúng ngón tay, một khoảnh khắc
- 年之久niánzhījiǔthời kỳ
- 黏滞性niánzhìxìngđộ nhớt
- 年终niánzhōngcuối năm
- 年中niánzhōngtrong năm, giữa năm
- 年终奖niánzhōngjiǎngthưởng cuối năm
- 念咒niànzhòuniệm thần chú, đọc câu thần chú
- 念珠niànzhūtràng hạt, tràng hạt mân côi
- 黏住niánzhùbám dính
- 念珠菌症niànzhūjūnzhèngbệnh nấm candida, tưa miệng