Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Q — trang 11
4.522 mục từ bắt đầu bằng chữ Q, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/23
- 清城QīngchéngQuận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清远市 (Qīngyuǎnshì), Quảng Đông
- 清澄qīngchéngtrong trẻo
- 庆城QìngchéngHuyện Qingcheng ở Thanh Dương 庆阳 (Qìngyáng), Cam Túc
- 倾城倾国qīngchéngqīngguóCó thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia
- 清城区QīngchéngqūQuận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清远市 (Qīngyuǎnshì), Quảng Đông
- 青城山Qīngchéngshānnúi Thanh Thành
- 庆城县QìngchéngxiànHuyện Qingcheng ở Thanh Dương 庆阳 (Qìngyáng), Cam Túc
- 轻车熟路qīngchēshúlùLái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc
- 清澈透底qīngchètòudǐTrong có thể thấy đáy
- 情痴qíngchīngười si tình, người tương tư
- 清楚qīngchurõ ràng, minh bạch
- 清除qīngchúdọn dẹp, loại bỏ
- 青川QīngchuānHuyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 广元 (Guǎngyuán), Tứ Xuyên
- 青川县QīngchuānxiànHuyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 广元 (Guǎngyuán), Tứ Xuyên
- 青春qīngchūntuổi trẻ, sự trẻ trung
- 清纯qīngchúnTươi tắn và thuần khiết
- 青春不再qīngchūnbùzàiTuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại
- 青春痘qīngchūndòumụn trứng cá
- 青春豆qīngchūndòumụn trứng cá
- 青春期qīngchūnqītuổi dậy thì, thời thanh thiếu niên
- 青春永驻qīngchūnyǒngzhùmãi mãi thanh xuân
- 青出于蓝而胜于蓝qīngchūyúlán'érshèngyúlánMàu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm
- 青瓷qīngcígốm sứ celadon
- 请辞qǐngcíYêu cầu ai đó từ chức
- 青葱qīngcōnghành lá, hành xanh
- 清脆qīngcuìRõ ràng và trong trẻo
- 青翠qīngcuìtươi xanh, xanh tươi
- 轻脆qīngcuìSắc nét và rõ ràng
- 轻打qīngdǎgõ, đánh nhẹ
- 清代Qīngdàitriều đại Nhà Thanh
- 青黛qīngdàimàu chàm, chiết xuất bột chàm
- 清代通史Qīngdài TōngshǐThông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 萧一山 (Xiāo Yīshān) biên soạn
- 庆大霉素qìngdàméisùGentamycin (kháng sinh)
- 清单qīngdāndanh sách mục
- 氢弹qīngdànbom h
- 清淡qīngdànnhạt, nhạt nhẽo
- 清党qīngdǎngThanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn
- 青岛QīngdǎoThanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
- 倾倒qīngdàođổ, rót
- 清道qīngdàoquét dọn đường, phát quang đường
- 清道夫qīngdàofūnhân viên quét dọn, người thu gom rác
- 青岛啤酒QīngdǎopíjiǔBia Tsingtao
- 青岛市QīngdǎoshìThanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
- 轻敌qīngdíXem thường địch
- 情敌qíngdítình địch
- 清涤qīngdírửa, gội
- 庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm
- 清点qīngdiǎnkiểm tra, lập bảng kiểm kê
- 青靛qīngdiànmàu chàm
- 清点帐目qīngdiǎnzhàngmùkiểm tra sổ sách, kiểm kê
- 情调qíngdiàobầu không khí, tâm trạng, yếu tố tình cảm
- 请调qǐngdiàoyêu cầu điều chuyển
- 情定qíngdìngTrao lời thề ước với (ai đó)
- 情定终身qíngdìngzhōngshēnthề yêu mãi mãi
- 倾动qīngdòngngưỡng mộ
- 青豆qīngdòuđậu nành xanh, đậu hà lan xanh
- 情窦qíngdòukhe hở tình yêu
- 情窦初开qíngdòuchūkāilần đầu biết yêu
- 轻度qīngdùnhẹ
- 清队qīngduìthanh trừng hàng ngũ
- 清炖qīngdùnHầm thịt không gia vị
- 请多关照qǐngduōguānzhàoMong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
- 倾耳qīng'ěrvểnh tai lắng nghe, nghe chăm chú
- 倾耳而听qīng'ěr'értīnglắng nghe chăm chú
- 倾耳细听qīng'ěrxìtīngVểnh tai lắng nghe cẩn thận
- 轻而易举qīng'éryìjǔdễ dàng, không có khó khăn
- 青发qīngfāAmobarbital (thuốc)
- 倾翻qīngfānlật đổ, lật úp
- 情非得已qíngfēidéyǐBị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó)
- 情分qíngfèntình cảm, tình bạn
- 清风qīngfēnggió mát
- 轻风qīngfēnggió nhẹ, gió thoảng
- 清丰QīngfēngHuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮阳 (Púyáng), Hà Nam
- 清风劲节qīngfēngjìngjiéThuần khiết và cao thượng
- 清风两袖qīngfēngliǎngxiùLiêm khiết và chính trực
- 清风明月qīngfēngmíngyuèGió mát và trăng sáng
- 清丰县QīngfēngxiànHuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮阳 (Púyáng), Hà Nam
- 倾覆qīngfùbị lật, bị sụp đổ
- 轻浮qīngfúnhẹ dạ, bất cẩn
- 情妇qíngfùnhân tình, người tình
- 清福qīngfúCuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)
- 情夫qíngfūNgười tình của phụ nữ đã kết hôn
- 轻抚qīngfǔvuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm
- 倾服qīngfúkhâm phục
- 氢氟酸qīngfúsuānHydrofluoric acid HF
- 氢氟烃qīngfútīngHydrofluorocarbon
- 倾盖qīnggàigặp thoáng qua
- 情感qínggǎncảm giác, cảm xúc
- 氰苷qínggānGlucoside cyanogenic
- 情感分析qínggǎnfēnxīphân tích cảm xúc
- 青冈QīnggāngHuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 绥化, Hắc Long Giang
- 青冈县QīnggāngxiànHuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 绥化, Hắc Long Giang
- 清高qīnggāoCao quý và đức hạnh
- 情歌qínggēbài hát tình yêu
- 轻工qīnggōngcông nghiệp nhẹ
- 庆功qìnggōngăn mừng chiến công
- 青工qīnggōngcông nhân trẻ
- 请功qǐnggōngXin công nhận công lao cho ai đó
- 轻工业qīnggōngyècông nghiệp nhẹ
- 青瓜qīngguādưa chuột
- 清官qīngguānquan liêm khiết, chính trực
- 清关qīngguānthông quan
- 青光眼qīngguāngyǎnbệnh tăng nhãn áp
- 清官难断家务事qīngguānnánduànjiāwùshìĐến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà
- 轻轨qīngguǐđường sắt nhẹ, hệ thống vận chuyển
- 倾国倾城qīngguóqīngchéngCó thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia
- 青海QīnghǎiTỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西宁
- 青海湖Qīnghǎi Húhồ Thanh Hải
- 青海省QīnghǎishěngTỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西宁
- 清寒qīnghánnghèo, thiếu thốn
- 晴好qínghǎoThời tiết sáng sủa và nắng
- 青蒿素qīnghāosùchất arteannuin
- 庆贺qìnghèchúc mừng, ăn mừng
- 清河QīnghéHuyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台 (Xíngtái), Hà Bắc
- 青河QīnghéHuyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地区 (Ālètàidìqū), Tân Cương
- 清河门QīnghéménQuận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 清河门区QīnghéménqūKhu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 清河区QīnghéqūQuận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 铁岭市 (Tiělǐngshì), Liêu Ninh
- 清河县QīnghéxiànHuyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台 (Xíngtái), Hà Bắc
- 青河县QīnghéxiànHuyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地区 (Ālètàidìqū), Tân Cương
- 情何以堪qínghéyǐkānLàm sao có thể chịu đựng nổi!
- 青红帮qīnghóngbāngHội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây
- 清红帮qīnghóngbāngHội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc
- 青红皂白qīnghóngzàobáiĐúng sai của một vấn đề
- 清华QīnghuáViết tắt của 清华大学 (Qīnghuá Dàxué)
- 青花qīnghuāxanh trắng
- 氢化qīnghuàhydro hóa
- 情话qínghuàlời yêu thương, lời nói tình cảm
- 青花菜qīnghuācàibông cải xanh
- 青花瓷qīnghuācígốm sứ xanh trắng
- 清华大学Qīnghuá Dàxuéđại học Thanh Hoa, Bắc Kinh
- 情怀qínghuáitâm tư, tâm trạng
- 氰化钾qínghuàjiǎKali xyanua KCN
- 氰化钠qínghuànàNatri xianua NaCN
- 青黄qīnghuángmàu vàng xanh, tái nhợt
- 青黄不接qīnghuángbùjiēvàng không kịp xanh
- 清皇朝Qīnghuángcháotriều đại nhà Thanh
- 氢化氰qīnghuàqíngAxit hydrocyanic
- 氰化物qínghuàwùXianua
- 青花椰菜qīnghuāyēcàibông cải xanh
- 清火qīnghuǒthanh nhiệt bên trong
- 情急qíngjílo lắng
- 氰基qíngjīXyanua
- 请假qǐngjiàxin nghỉ phép
- 亲家qìngjiaBố mẹ của con dâu hoặc con rể
- 倾家qīngjiāhủy hoại gia đình, mất gia sản
- 倾家荡产qīngjiādàngchǎnmất sạch gia sản
- 请柬qǐngjiǎnthiệp mời
- 氢键qīngjiànliên kết hydro
- 清涧QīngjiànHuyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林 (Yúlín), Thiểm Tây
- 清江QīngjiāngSông Thanh Giang ở Hồ Bắc
- 青酱qīngjiàngnước sốt pesto
- 请将不如激将qǐngjiàngbùrújījiàngVí dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng
- 青江菜qīngjiāngcàicải chíp, cải thìa thượng hải
- 清涧县Qīngjiàn XiànHuyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林 (Yúlín), Thiểm Tây
- 请教qǐngjiàothỉnh giáo, xin chỉ bảo
- 倾角qīngjiǎogóc dốc, góc nghiêng
- 清剿qīngjiǎotrấn áp, hoạt động dọn dẹp
- 青椒qīngjiāoớt chuông xanh
- 青鲛qīngjiāocá mập thu
- 青脚滨鹬qīngjiǎobīnyùChoi choi Temminck (Calidris temminckii)
- 青椒牛柳qīngjiāoniúliǔThịt bò xào ớt chuông xanh
- 清教徒qīngjiàotúngười thanh giáo
- 青脚鹬qīngjiǎoyùchoi choi chân xanh
- 请假条qǐngjiàtiáođơn xin nghỉ phép
- 轻击棒qīngjībànggậy gạt bóng
- 情节qíngjiétình tiết, cốt truyện
- 清洁qīngjiésạch, sự làm sạch
- 情结qíngjiéphức cảm
- 轻捷qīngjiénhanh nhẹn, lanh lợi
- 罄竭qìngjiéBiến thể của 磬竭 (qìngjié)
- 磬竭qìngjiébị dùng hết, kiệt quệ
- 清洁袋qīngjiédàitúi đựng rác
- 清洁工qīngjiégōngnhân viên vệ sinh, lao công
- 清洁剂qīngjiéjìchất tẩy rửa, dung dịch làm sạch
- 青芥辣qīngjièlàcải ngựa
- 清洁器qīngjiéqìmáy làm sạch
- 清洁球qīngjiéqiúbúi cọ rửa
- 轻机关枪qīngjīguānqiāngsúng máy hạng nhẹ
- 情急了qíngjíliǎoChim biết nói trong thần thoại
- 青筋qīngjīntĩnh mạch, mạch máu xanh
- 倾尽qīngjìnlàm hết sức
- 罄尽qìngjìnSử dụng hết hoàn toàn
- 请进qǐngjìnmời vào
- 情景qíngjǐngcảnh tượng, quang cảnh, tình huống
- 清静qīngjìngyên tĩnh
- 清净qīngjìngbình yên, yên tĩnh
- 情境qíngjìngtình huống, bối cảnh
- 氢净合成油qīngjìnghéchéngyóudầu hydro hóa
- 情境模型qíngjìngmóxíngmô hình tình huống
- 情景喜剧qíngjǐngxǐjùphim hài tình huống
- 青金石qīngjīnshíđá lapis lazuli
- 清津市QīngjīnshìThành phố Chongjin, thủ đô tỉnh Hamgyeong Bắc 咸镜北道 (Xiánjìngběidào), Triều Tiên
- 轻机枪qīngjīqiāngsúng máy nhẹ
- 轻击球qīngjīqiúđánh bóng nhẹ, cú gạt bóng
- 轻击区qīngjīqūkhu gạt bóng
- 清酒qīngjiǔrượu sake
- 顷久qǐngjiǔMột khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu
- 氰基细菌qíngjīxìjūnvi khuẩn lam
- 情急智生qíngjízhìshēngCảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng