Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng S — trang 40
9.902 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 40/50
- 抒情诗shūqíngshīthơ trữ tình
- 输球shūqiúthua trận
- 暑期学校shǔqīxuéxiàotrường hè
- 蜀犬吠日ShǔquǎnfèirìChó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất
- 倏然shūránđột nhiên
- 暑热shǔrèthời tiết nóng
- 熟人shúrénngười quen, bạn bè
- 熟稔shúrěnRất quen thuộc với gì đó
- 树人shùrénChuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
- 淑人君子shūrénjūnziquân tử đức hạnh
- 熟人熟事shúrén shúshìquen thuộc
- 殊荣shūróngvinh quang đặc biệt, điểm khác biệt
- 输入shūrùnhập khẩu, nhập liệu
- 输入法shūrùfǎphương pháp nhập
- 输入设备shūrùshèbèithiết bị nhập
- 输入系统shūrùxìtǒnghệ thống nhập
- 疏散shūsànphân tán, giải tán
- 疏散措施shūsàncuòshīsơ tán
- 曙色shǔsèÁnh sáng bình minh sớm
- 殊色shūsècô gái đẹp, mỹ nhân
- 输沙量shūshāliànglượng cát, hàm lượng trầm tích
- 蜀山ShǔshānThục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (He2fei2 Shì), An Huy
- 树上开花shùshàngkāihuāTrang trí cây bằng hoa giả
- 蜀山区Shǔshān QūShushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (He2fei2 Shì), An Huy
- 树梢shùshāongọn cây, đỉnh ngọn cây
- 书社shūshènhóm đọc sách, nhà xuất bản
- 树身shùshēnthân cây
- 束身shùshēntự ràng buộc, sự phục tùng
- 书生shūshēnghọc giả, người trí thức
- 书圣Shūshèngđại sư thư pháp
- 束身内衣shùshēnnèiyīáo nịt bụng
- 殊深轸念shūshēnzhěnniànquan tâm sâu sắc
- 舒适shūshìấm cúng, dễ chịu
- 属实shǔshíhoá ra là đúng, được xác minh
- 熟识shúshiquen thuộc với, biết rõ
- 熟食shúshíthức ăn chín
- 疏失shūshīphạm sai lầm, sơ suất
- 蔬食shūshíbữa ăn chay, chế độ ăn chay
- 属世shǔshìThuộc về thế gian
- 淑世shūshìLàm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn
- 庶室shùshìvợ lẽ
- 竖式shùshìđứng, dọc
- 熟食店shúshídiànQuầy thực phẩm chế biến sẵn; cửa hàng đồ ăn ngon
- 熟石膏shúshígāothạch cao paris, thạch cao nung
- 熟石灰shúshíhuīvôi tôi, vôi ngậm nước
- 舒适区shūshìqūvùng thoải mái
- 熟视无睹shúshìwúdǔphớt lờ
- 数十亿shùshíyìvài tỷ
- 舒适音shūshìyīngiọng nói thoải mái
- 束手shùshǒubó tay, bất lực
- 戍守shùshǒucanh gác
- 熟手shúshǒungười thành thạo, người có kinh nghiệm
- 束手待毙shùshǒudàibìbó tay chờ chết, cam chịu diệt vong
- 束手待死shùshǒudàisǐbó tay chờ chết
- 束手就毙shùshǒujiùbìbó tay chờ chết
- 束手就擒shùshǒu jiùqínChịu bị trói tay và bị bắt
- 束手无策shùshǒuwúcèBị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
- 叔叔shūshuem trai của bố, chú
- 数数shǔshùđếm, tính
- 疏疏shūshūthưa thớt, mờ nhòe
- 疏率shūshuàiCẩu thả và hấp tấp
- 舒舒服服shūshufufuthoải mái, dễ chịu
- 熟睡shúshuìđang ngủ, ngủ say
- 疏水箪瓢shūshuǐdānpiáoNước ít và dụng cụ ít
- 输水管shūshuǐguǎnống, đường ống
- 述说shùshuōkể lại, thuật lại
- 殊死shūsǐchém đầu, hình phạt tử hình
- 熟丝shúsīnguyên liệu tơ lụa
- 熟思shúsīcân nhắc kỹ lưỡng
- 输送shūsòngvận chuyển, truyền tải
- 疏松shūsōngnới lỏng
- 输送带shūsòngdàibăng chuyền
- 输送媒介shūsòngméijièmôi trường vận chuyển
- 树獭shùtǎcon lười
- 舒坦shūtandễ chịu, thư thái
- 书坛shūtángiới thư pháp
- 书体shūtǐphong cách thư pháp, phông chữ
- 书题shūtítiêu đề sách
- 竖提shùtíNét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以 (yǐ))
- 暑天shǔtiānngày nóng
- 薯条shǔtiáokhoai tây chiên, khoai tây rán
- 熟铁shútiěsắt rèn
- 书亭shūtíngquầy sách
- 疏通shūtōngkhai thông, nạo vét
- 疏通费shūtōngfèiKhoản chi tạo thuận lợi
- 梳头shūtóuchải tóc
- 熟透shútòuchín hoàn toàn, chín kỹ
- 树突shùtūsợi nhánh
- 殊途同归shūtútóngguīĐường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
- 树突状细胞shùtūzhuàngxìbāotế bào đuôi gai
- 树蛙shùwāếch cây
- 疏挖shūwānạo vét, đào
- 数万shùwànhàng chục nghìn, nhiều nghìn
- 竖弯钩shùwāngōuNét 乚 trong chữ Hán
- 数位shùwèichữ số, kỹ thuật số
- 鼠尾草shǔwěicǎocây xô thơm
- 数位化shùwèihuàsố hóa
- 数位货币shùwèihuòbìTiền tệ kỹ thuật số
- 数位网路shùwèiwǎnglùmạng kỹ thuật số
- 数位信号shùwèixìnhàoTín hiệu kỹ thuật số
- 暑瘟shǔwēnbệnh nhiệt đới, bệnh mùa hè
- 暑温shǔwēnbệnh ôn mùa hè
- 恕我冒昧shùwǒmàomèinếu tôi mạo muội
- 树屋shùwūnhà trên cây
- 黍鹀shǔwúchim sẻ ngô
- 熟悉shúxīquen thuộc, biết rõ
- 梳洗shūxǐChỉnh trang làm cho gọn gàng
- 熟习shúxíhiểu sâu, rành rẽ
- 漱洗shùxǐSúc miệng và rửa mặt
- 鼠蹊shǔxīháng
- 属下shǔxiàcấp dưới, trực thuộc
- 束狭shùxiáhẹp, nút thắt cổ chai
- 束线带shùxiàndàidây rút nhựa
- 属相shǔxiàngThuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
- 书香shūxiāngdanh tiếng văn chương
- 属象shǔxiàngBiến thể của 属相 (shǔxiàng)
- 蜀相ShǔxiàngThừa tướng nước Thục
- 殊乡shūxiāngvùng đất xa lạ, vùng đất xa xôi
- 书香门第shūxiāngméndìgia đình nho học
- 数小时shùxiǎoshívài giờ
- 书写shūxiěviết
- 抒写shūxiěthể hiện, miêu tả viết
- 书写不能症shūxiěbùnéngzhèngchứng mất viết
- 书写符号shūxiěfúhàoký hiệu viết
- 书写语言shūxiěyǔyánngôn ngữ viết
- 书信shūxìnthư, tín
- 舒心shūxīnthoải mái, vui vẻ
- 属性shǔxìngThuộc tính
- 鼠型斑疹伤寒shǔxíngbānzhěnshānghánBệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột
- 书信集shūxìnjítập thư tín
- 蜀绣ShǔxiùThêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 苏绣 (Sūxiù), Tương thêu 湘绣 (Xiāngxiù) và Việt thêu 粤绣 (Yuèxiù))
- 束脩shùxiūTiền lương của gia sư riêng
- 束修shùxiūBiến thể của 束脩 (shùxiū)
- 数学shùxuétoán học, môn toán học, số học
- 输血shūxuètruyền máu
- 腧穴shùxuéhuyệt châm cứu
- 俞穴shùxuéhuyệt châm cứu
- 数学分析shùxuéfēnxīphân tích số học, giải tích
- 数学公式shùxuégōngshìcông thức
- 数学家shùxuéjiānhà toán học
- 数学模型shùxuémóxíngmô hình toán học
- 数学物理shùxuéwùlǐvật lý toán học
- 数学物理学shùxuéwùlǐxuévật lý toán học
- 舒压shūyāBiến thể của 纾压 (shūyā)
- 纾压shūyāgiảm căng thẳng
- 沭阳ShùyángHuyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿迁 (Sùqiān), Giang Tô
- 沭阳县Shùyáng XiànHuyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿迁 (Sùqiān), Giang Tô
- 鼠药shǔyàothuốc diệt chuột
- 束腰shùyāođai lưng
- 书腰shūyāoDải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo)
- 树叶shùyèlá cây
- 输液shūyètruyền tĩnh mạch, được truyền iv
- 书页shūyètrang sách
- 树液shùyènhựa cây
- 鼠疫shǔyìbệnh dịch hạch
- 殊异shūyìhoàn toàn khác biệt, khá tách biệt
- 束衣shùyīáo nịt
- 输移shūyívận chuyển
- 数以百计shùyǐbǎijìhàng trăm
- 鼠疫杆菌shǔyìgǎnjūnvi khuẩn dịch hạch
- 鼠疫菌苗shǔyìjūnmiáoVắc-xin dịch hạch
- 舒一口气shūyīkǒuqìthở phào nhẹ nhõm
- 树荫shùyīnbóng cây
- 树阴shùyīnbóng mát
- 属音shǔyīnchủ âm
- 输赢shūyíngthắng hoặc thua, kết quả
- 数以千计shùyǐqiānjìhàng ngàn
- 数一数二shǔyīshǔ'èrĐược xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất
- 数以万计shùyǐwànjìhàng chục nghìn, đông đảo
- 数以亿计shùyǐyìjìvô số, không đếm xuể
- 输油管shūyóuguǎnđường ống dẫn dầu
- 孰优孰劣shúyōushúlièCái nào trong hai cái tốt hơn?
- 属于shǔyúthuộc về
- 术语shùyǔthuật ngữ, thuật ngữ chuyên ngành
- 疏于shūyúKhông chú ý đầy đủ
- 薯蓣shǔyùcủ mài
- 熟语shúyǔthành ngữ
- 述语shùyǔvị ngữ
- 数域shùyùtrường số
- 书院shūyuànHọc viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)
- 疏远shūyuǎntrở nên xa cách, trở nên ghẻ lạnh
- 枢垣shūyuánngự sử đài
- 数月shùyuèvài tháng
- 叔岳shūyuècậu của vợ
- 书约shūyuēhợp đồng sách
- 疏于防范shūyúfángfànBỏ bê việc đề phòng
- 树欲静而风不止shùyùjìng'érfēngbùzhǐCây muốn yên mà gió chẳng ngừng
- 输运shūyùnvận chuyển, sự vận chuyển
- 殊域周咨录ShūyùzhōuzīlùGhi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao
- 树葬shùzàngChôn tro cốt dưới gốc cây
- 鼠蚤型斑疹伤寒shǔzǎoxíngbānzhěnshānghánSốt phát ban do bọ chét chuột truyền
- 书札shūzhábức thư
- 书斋shūzhāiphòng làm việc
- 舒展shūzhǎnmở ra, duỗi ra
- 舒张shūzhāngThư giãn và mở rộng
- 叔丈母shūzhàngmǔMợ hoặc thím của vợ
- 叔丈人shūzhàngrénCậu hoặc chú của vợ
- 舒张压shūzhāngyāhuyết áp tâm trương
- 竖折shùzhéNét gấp góc phải hướng xuống
- 书证shūzhèngchứng cứ viết