Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng S — trang 14
9.902 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/50
- 社交才能shèjiāocáinéngkhả năng xã hội
- 社交恐惧症shèjiāokǒngjùzhèngám ảnh xã hội
- 社交媒体shèjiāoméitǐtruyền thông xã hội
- 社交牛逼症shèjiāoniúbīzhènghòa đồng
- 社交网站shèjiāowǎngzhàntrang mạng xã hội
- 社交舞shèjiāowǔkhiêu vũ xã giao
- 社交语言shèjiāoyǔyánngôn ngữ chung
- 设计程序shèjìchéngxùquy trình thiết kế
- 拾级而上shèjí'érshàngĐi chậm rãi lên một đoạn bậc thang
- 设计规范shèjìguīfàntiêu chuẩn thiết kế, quy định quy hoạch
- 舍己救人shějǐjiùrénHy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người
- 射精shèjīngxuất tinh
- 蛇精病shéjīngbìngngười điên, kẻ dở hơi
- 射精管shèjīngguǎnống dẫn tinh dịch
- 设计师shèjìshīnhà thiết kế, kiến trúc sư
- 舍己为公shějǐwèigōngTừ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha
- 舍己为人shějǐwèirénHy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác
- 射击学shèjīxuéđạn đạo học
- 设计者shèjìzhěnhà thiết kế, kiến trúc sư
- 设局shèjúgiăng bẫy
- 舍车保帅shějūbǎoshuàiHy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới
- 社科shèkēkhoa học xã hội
- 社科院ShèkēyuànViện Hàn lâm Khoa học Xã hội (CASS)
- 社恐shèkǒngchứng sợ xã hội
- 涉览shèlǎnduyệt qua, đọc
- 设立shèlìthiết lập, thành lập
- 舍利shèlìTro cốt sau hỏa táng
- 猞猁shēlìlinh miêu
- 阇黎shélígiáo thọ phật giáo
- 奢丽shēlìphung phí, một sự xa hoa
- 涉历shèlìtrải nghiệm
- 阇梨shélínhà sư phật giáo
- 涉猎shèlièđọc lướt, đọc qua loa
- 赦令shèlìngân xá, tha tội
- 舍利塔shèlìtǎbảo tháp
- 射流shèliútia chất lỏng
- 舍利子shèlìziTro cốt sau hỏa táng
- 舍利子塔shèlìzitǎBảo tháp có xá lợi
- 蛇龙珠ShélóngzhūCabernet Gernischt (loại nho)
- 蛇绿混杂shélǜhùnzáMelange ophiolit (địa chất)
- 蛇绿混杂岩shélǜhùnzáyánđá ophiolit
- 蛇绿混杂岩带shélǜhùnzáyándàiđai ophiolit
- 社论shèlùnbài xã luận
- 蛇绿岩shélǜyánđá ophiolit
- 蛇麻shémáhoa bia
- 蛇麻草shémácǎoCây hoa bia (Humulus lupulus), loài cây leo có nón hoa được dùng trong nấu bia
- 麝猫shèmāocầy hương
- 蛇矛shémáoVũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
- 社媒shèméitruyền thông xã hội
- 射门shèménSút hoặc ném bóng vào khung thành
- 奢靡shēmíxa xỉ
- 奢糜shēmíBiến thể của 奢靡 (shēmí)
- 赦免shèmiǎnân xá, tha thứ
- 舌面shémiànthân lưỡi, phụ âm thân lưỡi
- 社民党ShèmíndǎngĐảng Dân chủ Xã hội
- 舍命shěmìngliều mạng
- 身shēncơ thể, cuộc đời
- 甚shènquá mức, không đúng mức, vượt quá
- 神shénthần, thánh, thần bí
- 深shēnsâu
- 伸shēnduỗi, mở rộng
- 屾shēnHai ngọn núi đứng cạnh nhau
- 参shēnnhân sâm
- 审shěnđiều tra, cẩn thận
- 婶shěnVợ của em trai bố
- 肾shènthận, phẫu tinh hoàn
- 沈shěnnước ép
- 什shéngì
- 申shēnmở rộng, trình bày
- 慎shèncẩn thận, thận trọng
- 渗shènthấm, rỉ
- 椹shènBiến thể của 葚 (shèn)
- 砷shēnasen
- 哂shěnmỉm cười, chế nhạo
- 珅shēnMột loại ngọc
- 绅shēnthành viên sĩ tộc
- 诜shēnthông báo, hỏi thăm
- 瘆shènlàm kinh hãi
- 蜃shèncon trai khổng lồ
- 胂shènArsine
- 妽shēndùng trong tên nữ
- 谂shěnbiết, khiển trách
- 渖shěnBiến thể cũ của 沈 (shěn)
- 莘shēndài, nhiều
- 娠shēnmang thai
- 燊shēnthịnh vượng, mạnh mẽ
- 矧shěnnghi vấn
- 侁shēnđám đông lớn
- 呻shēnngâm, tụng, rên rỉ
- 鲹shēncá khế
- 甡shēnquần chúng, đám đông
- 葚shènquả dâu tằm
- 兟shēntiến lên
- 愼shènBiến thể của 慎 (shèn)
- 榊shénCây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng
- 㕥shēnBiến thể cũ của 呻 (shēn)
- 谉shěnđiều tra, xét xử
- 籸shēnngũ cốc nghiền nát
- 曑shēnchòm sao
- 蔘shēnnhân sâm
- 𬳽shēnđám đông lớn
- 瞫ShěnHọ Shěn
- 脤shènthịt cúng
- 氠shēnkhí xenon
- 深爱shēn'àiyêu sâu sắc
- 深谙shēn'ānbiết rất rõ, là chuyên gia về
- 深奥shēn'àosâu sắc, khó hiểu
- 神奥shén'àobí ẩn, một điều khó giải
- 身败名裂shēnbàimínglièmất địa vị
- 申办shēnbànnộp đơn xin, đăng ký
- 身板shēnbǎncơ thể, thể chất
- 身板儿shēnbǎnrcơ thể, thể chất
- 申报shēnbàobáo cáo, khai báo
- 申报单shēnbàodāntờ khai
- 沈葆桢Shěn BǎozhēnThẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政学堂 (Chuánzhèng Xuétáng) năm 1866
- 沈北新ShěnběixīnQuận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh
- 沈北新区ShěnběixīnqūQuận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh
- 神笔shénbǐbút thần, viết xuất sắc
- 身边shēnbiānbên cạnh, có sẵn
- 申辩shēnbiàntự bào chữa, phản biện cáo buộc
- 深闭固拒shēnbìgùjùbướng bỉnh
- 申不害Shēn BùhàiThân Bất Hại (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị pháp gia
- 深不见底shēnbùjiàndǐsâu không thấy đáy, không giới hạn
- 深不可测shēnbùkěcèSâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò
- 神不守舍shénbùshǒushèmơ màng, phân tâm
- 身不由己shēnbùyóujǐkhông tự nguyện, không theo ý muốn
- 神不知鬼不觉shénbùzhīguǐbùjuétuyệt mật, kín đáo
- 身材shēncáivóc dáng, thể hình
- 神采shéncǎibiểu cảm, tinh thần
- 身才shēncáivóc dáng, thể hình
- 神采飞扬shéncǎifēiyángtinh thần hứng khởi
- 神采奕奕shéncǎiyìyìtinh thần phơi phới, tràn đầy sức sống
- 深藏shēncángbị ẩn giấu sâu, nằm sâu
- 深藏若虚shēncángruòxūChe giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình
- 深层shēncéngtầng sâu, sâu, sâu xa
- 深层次shēncéngcìmức độ sâu, sâu xa
- 深层清洁shēncéngqīngjiélàm sạch sâu
- 深层政府shēncéngzhèngfǔchính quyền ngầm
- 审查shěnchákiểm tra, điều tra
- 审察shěncháđiều tra, kiểm tra kỹ lưỡng
- 神差鬼使shénchāiguǐshǐTác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ); sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên
- 伸长shēnchángduỗi ra, mở rộng
- 身长shēnchángchiều cao
- 深长shēnchángsâu sắc
- 深沉shēnchénsâu sắc, thâm thúy
- 申城ShēnchéngTên gọi khác của Thượng Hải 上海 (Shànghǎi)
- 神成为人Shénchéngwéirénchúa trở thành người
- 深成岩shēnchéngyánđá plutonic, đá sâu
- 申斥shēnchìquở trách, đổ lỗi
- 申饬shēnchìcảnh báo, khiển trách
- 神池ShénchíHuyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 神池县ShénchíxiànHuyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 伸出shēnchūduỗi ra, vươn ra
- 深处shēnchùvực sâu, độ sâu
- 身处shēnchǔở trong
- 渗出shènchūrỉ ra, toát ra
- 审处shěnchǔXét xử và trừng phạt
- 身穿shēnchuānmặc
- 神出鬼没shénchūguǐmòXuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ
- 渗出物shènchūwùdịch rỉ
- 神祠shéncíđền thờ
- 沈从文Shěn CóngwénThẩm Tùng Văn, tiểu thuyết gia
- 神道Shéndàothần đạo
- 神道教Shéndàojiàothần đạo
- 神的儿子Shénde ÉrziCon của Chúa
- 瘆得慌shèndehuāngđáng sợ, sợ hãi
- 深得民心shēndémínxīngiành được lòng dân
- 审谛shěndìkiểm tra
- 神殿shéndiànđền thờ
- 神雕侠侣Shéndiāo XiálǚThần điêu đại hiệp
- 审定shěndìngthẩm định, sàng lọc
- 审订shěndìngsửa đổi
- 深度shēndùđộ sâu, sự sâu sắc
- 审读shěndúđọc
- 慎独shèndúGiữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư
- 身段shēnduànThể hình của phụ nữ
- 审断shěnduànXem xét
- 深度尺shēndùchǐThiết bị hoặc đồng hồ đo độ sâu
- 深蹲shēndūnbài tập squat
- 审度shěnduóQuan sát và đưa ra đánh giá
- 审度时势shěnduóshíshìXem xét và đánh giá tình hình
- 深度学习shēndùxuéxíhọc sâu
- 甚而shèn'érthậm chí, đến mức mà
- 甚而至于shèn'érzhìyúthậm chí, đến mức mà
- 身法shēnfǎTư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật
- 砷凡纳明shēnfánnàmíngArsphenamine
- 胂凡纳明shènfánnàmíngArsphenamine
- 身份shēnfènnhân dạng
- 身分shēnfènBiến thể của 身份 (shēnfèn)
- 身份盗窃shēnfèndàoqièđánh cắp danh tính
- 神风特攻队shénfēngtègōngduìđơn vị kamikaze
- 神风突击队shénfēngtūjīduìđơn vị kamikaze
- 身份卡shēnfènkǎthẻ căn cước, thẻ id
- 身份识别卡shēnfènshíbiékǎthẻ nhận dạng, thẻ id
- 身份证shēnfènzhèngthẻ căn cước, chứng minh thư
- 身分证shēnfènzhèngthẻ căn cước
- 身份证号码shēnfènzhènghàomǎSố chứng minh nhân dân
- 身分证号码shēnfènzhènghàomǎSố chứng minh nhân dân
- 身份证明shēnfènzhèngmíngthẻ id
- 神佛Shén FóThần và Phật