Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Z — trang 37
9.218 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 37/47
- 资本储备zīběnchǔbèidự trữ vốn
- 资本家zīběnjiānhà tư bản
- 资本计提zīběnjìtíyêu cầu vốn
- 资本论ZīběnlùnTư bản luận (1867) của Karl Marx 卡尔·马克思 (Kǎ'ěr Mǎkèsī)
- 资本市场zīběnshìchǎngthị trường vốn
- 资本外逃zīběnwàitáodòng vốn chảy ra
- 资本主义zīběnzhǔyìchủ nghĩa tư bản
- 自便zìbiànlàm theo ý mình
- 自变量zìbiànliàngbiến số độc lập
- 自变数zìbiànshùbiến số độc lập
- 自闭症zìbìzhèngchứng tự kỷ
- 淄博ZībóZibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
- 淄博市ZībóshìZibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
- 滋补zībǔbổ dưỡng, dinh dưỡng
- 自不必说zìbùbìshuōkhông cần phải nói
- 自不待言zìbùdàiyánkhông cần phải nói
- 自不量力zìbùliànglìĐánh giá quá cao khả năng của mình
- 滋补品zībǔpǐnthuốc bổ, chất bổ
- 子不嫌母丑,狗不嫌家贫zǐbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpínXem 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 (érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín)
- 资财zīcáitài sản
- 紫菜zǐcàiRong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
- 赀财zīcáiBiến thể của 资财 (zīcái)
- 紫菜包饭zǐcàibāofàncòn gọi là kimbap
- 子菜单zǐcàidānMenu con
- 紫菜属zǐcàishǔchi tảo tía
- 紫菜苔zǐcàitáibắp cải tím
- 自残zìcánTự hủy hoại bản thân
- 自惭形秽zìcán xínghuìcảm thấy thua kém, cảm thấy không đủ
- 紫草zǐcǎocây địa hoàng đỏ
- 紫草科zǐcǎokēBoraginaceae (họ hoa và bụi rậm)
- 子层zǐcéngtầng phụ
- 自查zìchátự kiểm tra
- 资产zīchǎntài sản
- 子产Zǐ ChǎnTử Sản (?-522 TCN), chính khách và triết gia thời Xuân Thu
- 资产剥离zīchǎnbōlíthanh lý tài sản
- 资产担保证券zīchǎndānbǎozhèngquànChứng khoán bảo đảm bằng tài sản
- 资产负债表zīchǎnfùzhàibiǎoBảng cân đối kế toán
- 子长ZǐchángHuyện Tử Trường ở Yên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 子长县ZǐchángxiànHuyện Tử Trường ở Yên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 资产价值zīchǎnjiàzhígiá trị tài sản
- 资产阶级zīchǎnjiējígiai cấp tư sản
- 资产阶级革命zīchǎnjiējígémìngcách mạng tư sản
- 资产阶级右派zīchǎnjiējíyòupàiPhe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
- 资产组合zīchǎnzǔhédanh mục tài sản
- 自嘲zìcháoTự chế nhạo bản thân
- 自沉zìchéntự đánh chìm, tự dìm mình
- 自称zìchēngtự xưng, tự cho là
- 自乘zìchéngnhân với chính nó, lũy thừa
- 子程序zǐchéngxùchương trình con
- 自成一家zìchéngyījiācó phong cách riêng
- 紫翅椋鸟zǐchìliángniǎosáo đá
- 子丑zǐchǒuHai chi đầu tiên trong mười hai địa chi 十二地支
- 仔畜zǐchùđộng vật sơ sinh
- 淄川ZīchuānKhu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市 (Zībóshì), Sơn Đông
- 字串zìchuànchuỗi ký tự
- 自创zìchuàngtự tạo, nghĩ ra
- 淄川区ZīchuānqūKhu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市 (Zībóshì), Sơn Đông
- 自吹自擂zìchuīzìléiTự thổi kèn khen mình
- 自此zìcǐkể từ đó, từ đó trở đi
- 字词zìcíchữ hoặc từ, từ hoặc cụm từ
- 自从zìcóngkể từ khi, từ khi
- 自忖zìcǔnsuy ngẫm, tư lự
- 自打zìdǎkể từ
- 自大zìdàngạo mạn
- 自带zìdàitự mang theo
- 子代zǐdàiđời con, thế hệ của con
- 自大狂zìdàkuánghoang tưởng tự đại, tự mãn quá mức
- 子弹zǐdànđạn
- 子弹火车zǐdànhuǒchētàu cao tốc
- 自导zìdǎotự hướng dẫn, tự vận hành
- 自导自演zìdǎozìyǎnTự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính
- 自得zìdéhài lòng
- 自得其乐zìdéqílèTìm thấy niềm vui theo cách của mình
- 子弟zǐdìtrẻ em, thế hệ trẻ
- 字典zìdiǎntừ điển
- 子癫前症zǐdiānqiánzhèngtiền sản giật, nhiễm độc thai nghén
- 紫貂zǐdiāochồn zibelin
- 字调zìdiàogiọng của một chữ
- 紫丁香zǐdīngxiāngcây tử đinh hương
- 自顶向下zìdǐngxiàngxiàtừ trên xuống dưới
- 自定义zìdìngyìtùy chỉnh
- 自底向上zìdǐxiàngshàngtừ dưới lên trên
- 自动zìdòngtự động, tự nguyện
- 自动步道zìdòngbùdàoĐường đi bộ tự động
- 自动车zìdòngchēô tô, xe ô tô
- 自动挡zìdòngdǎnghộp số tự động, chuyển số tự động
- 自动点唱机zìdòngdiǎnchàngjīmáy hát tự động
- 自动付款机zìdòngfùkuǎnjīmáy rút tiền
- 自动扶梯zìdòngfútīthang cuốn
- 自动挂挡zìdòngguàdǎngchuyển số tự động
- 自动柜员机zìdòngguìyuánjīMáy rút tiền tự động (ATM)
- 自动化zìdònghuàtự động hóa
- 自动化技术zìdònghuàjìshùKỹ thuật tự động hóa
- 自动换刀装置zìdònghuàndāozhuāngzhìBộ thay dao tự động (ATC)
- 自动恢复zìdònghuīfùhồi phục tự nhiên
- 自动控制zìdòngkòngzhìđiều khiển tự động
- 自动离合zìdònglíhécôn tự động
- 自动楼梯zìdònglóutīthang cuốn
- 自动免疫zìdòngmiǎnyìmiễn dịch chủ động
- 自动铅笔zìdòngqiānbǐbút chì cơ, bút chì bấm
- 自动取款机zìdòngqǔkuǎnjīMáy rút tiền tự động (ATM)
- 自动射线摄影zìdòngshèxiànshèyǐngPhương pháp chụp phóng xạ tự động
- 自懂事以来zìdǒngshìyǐláiTừ khi bắt đầu hiểu chuyện
- 自动售货机zìdòngshòuhuòjīMáy bán hàng tự động
- 自动提款zìdòngtíkuǎnrút tiền tự động
- 自动提款机zìdòngtíkuǎnjīMáy rút tiền tự động
- 自动体外除颤器zìdòngtǐwàichúchànqìMáy sốc tim tự động (AED)
- 自动装箱zìdòngzhuāngxiāngđóng gói tự động
- 自动自发zìdòngzìfātự chủ động
- 自渎zìdúthủ dâm, tự thủ dâm
- 淄蠹zīdùbị mòn
- 字段zìduàn(trường (số, dữ liệu))
- 自发zìfātự phát
- 自发电位zìfādiànwèiđiện não đồ
- 自发对称破缺zìfāduìchènpòquēSự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
- 自发粉zìfāfěnbột nở
- 自反zìfǎntự phản tỉnh, tự suy ngẫm
- 子房zǐfángbầu nhụy
- 资方zīfāngChủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân
- 虸蚄zǐfāngsâu quân đội
- 资费zīfèiphí dịch vụ
- 自费zìfèitự trả chi phí, tự túc
- 自焚zìféntự thiêu
- 自封zìfēngtự xưng, tự phong danh hiệu
- 资俸zīfènglương, thù lao
- 自奉俭约zìfèngjiǎnyuēsống tiết kiệm
- 自奉甚俭zìfèngshènjiǎnTự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
- 字符zìfúký tự
- 自负zìfùtự phụ, chịu trách nhiệm
- 姊夫zǐfuchồng của chị gái
- 资斧zīfǔtiền cho hành trình, chi phí du lịch
- 字符串zìfúchuànchuỗi
- 字符集zìfújíbộ ký tự
- 自缚手脚zìfùshǒujiǎotự trói tay chân
- 自负盈亏zìfùyíngkuīChịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức)
- 自甘堕落zìgānduòluòtự buông thả
- 紫甘蓝zǐgānlánbắp cải đỏ, bắp cải tím
- 自干五zìgānwǔNgười đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛 (wǔmáo) (viết tắt của 自带干粮的五毛 (zìdàigānliángdewǔmáo))
- 自高zìgāotự cao
- 自告奋勇zìgàofènyǒngtình nguyện làm, xung phong đảm nhận
- 自高自大zìgāozìdànghĩ mình rất giỏi, kiêu ngạo
- 资格zīgétư cách, đủ điều kiện, thâm niên
- 字根zìgēnThành phần của một chữ Hán
- 字根表zìgēnbiǎoBảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五笔输入法 (wǔbǐshūrùfǎ)
- 自耕农zìgēngnóngNông dân sở hữu ruộng đất
- 字根合体字zìgēnhétǐzìtừ ghép gốc
- 字根通用码zìgēntōngyòngmǎMã chung cho các bộ phận của chữ Hán
- 自个儿zìgěrtự mình, một mình
- 自各儿zìgěrBiến thể của 自个儿 (zìgěr)
- 资格赛zīgésàivòng loại
- 子宫zǐgōngtử cung, dạ con
- 自贡ZìgòngThành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên
- 子贡Zǐ GòngTử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木赐 (Duānmù Cì) (520 TCN-), học trò của Khổng Tử
- 自宫zìgōngtự thiến
- 资工zīgōngViết tắt của 资讯工程 (zīxùngōngchéng)
- 子宫壁zǐgōngbìthành tử cung
- 子宫环zǐgōnghuánDụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)
- 子宫肌瘤zǐgōngjīliúu xơ tử cung
- 子宫颈zǐgōngjǐngcổ tử cung, cổ của tử cung
- 子宫颈癌zǐgōngjǐng'áiUng thư cổ tử cung
- 子宫颈管zǐgōngjǐngguǎnống cổ tử cung
- 子宫颈抹片zǐgōngjǐngmǒpiànXét nghiệm phết tế bào cổ tử cung
- 子宫内避孕器zǐgōngnèibìyùnqìDụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
- 自贡市Zìgòng ShìThành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên
- 子公司zǐgōngsīcông ty con, công ty chi nhánh
- 子宫托zǐgōngtuōvòng đặt âm đạo
- 自古zìgǔthời cổ đại, rất lâu đời
- 梓官ZǐguānThị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 梓官乡ZǐguānxiāngThị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 自顾不暇zìgùbùxiáBận rộn quản lý việc của bản thân
- 秭归ZǐguīHuyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌 (Yíchāng), Hồ Bắc
- 子规zǐguīchim cuốc
- 秭归县Zǐguī XiànHuyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌 (Yíchāng), Hồ Bắc
- 姊归县Zǐ GuīxiànHuyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc
- 自古以来zìgǔyǐláitừ thời cổ đại
- 自顾自zìgùzìAi nấy lo việc của mình
- 自嗨zìhāitự giải trí, tự làm vui
- 自豪zìháotự hào
- 字号zìhaokích thước chữ, cỡ chữ
- 自豪感zìháogǎnniềm tự hào, tự tôn
- 滋贺ZīhèTỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
- 自黑zìhēitự giễu bản thân
- 滋贺县ZīhèxiànTỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
- 紫红色zǐhóngsèmàu đỏ tím, màu cẩm quỳ
- 字画zìhuànét chữ
- 紫花地丁zǐhuādìdīngCây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
- 自画像zìhuàxiàngchân dung tự họa
- 自毁zìhuǐhủy hoại bản thân, tự hủy
- 字汇zìhuìtập hợp ký tự, bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ
- 自悔zìhuǐhối hận, sám hối
- 自己zìjǐbản thân, tự mình
- 自给zìjǐtự lực
- 字迹zìjìchữ viết tay
- 子集zǐjítập hợp con
- 仔鸡zǐjīgà con, gà nhỏ
- 字集zìjíbộ ký tự
- 子级zǐjícon
- 自家zìjiābản thân, gia đình của mình
- 自驾zìjiàTự lái xe đi đâu đó
- 自驾车zìjiàchētự mình lái xe, xe cá nhân