Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng D — trang 19
7.176 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/36
- 点名diǎnmíngđiểm danh, nhắc tên ai đó
- 点明diǎnmíngchỉ ra
- 点名册diǎnmíngcèsổ đăng ký tên, danh sách điểm danh
- 点名羞辱diǎnmíngxiūrǔcông kích công khai
- 电磨diànmòmáy xay điện
- 电木diànmùnhựa bakelite
- 电脑diànnǎomáy tính, máy vi tính
- 电脑病毒diànnǎobìngdúvirus máy tính
- 电脑断层扫描diànnǎoduàncéngsǎomiáochụp cắt lớp cat, chụp cắt lớp ct
- 电脑辅助工程diànnǎofǔzhùgōngchéngKỹ thuật được máy tính hỗ trợ
- 电脑辅助教材diànnǎofǔzhùjiàocáiGiảng dạy được hỗ trợ của máy tính
- 电脑辅助设计diànnǎofǔzhùshèjìThiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
- 电脑辅助设计与绘图diànnǎofǔzhùshèjìyǔhuìtúThiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
- 电脑绘图diànnǎohuìtúđồ họa máy tính
- 电脑软件diànnǎoruǎnjiànphần mềm máy tính
- 电脑网diànnǎowǎngmạng máy tính
- 电脑网路diànnǎowǎnglùmạng máy tính
- 电脑系统diànnǎoxìtǒnghệ thống máy tính
- 电脑语言diànnǎoyǔyánngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ máy tính
- 电能diànnéngnăng lượng điện
- 惦念diànniànluôn nghĩ về
- 电钮diànniǔnút nhấn
- 佃农diànnóngnông dân thuê đất, người làm công
- 颠沛diānpèingã, vấp ngã, chịu khổ
- 颠沛流离diānpèiliúlíMàn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
- 垫片diànpiànmiếng đệm, miếng chêm
- 点票diǎnpiàođếm phiếu
- 点评diǎnpíngbình luận
- 电瓶diànpíngắc quy, pin
- 垫平diànpínglàm phẳng
- 电瓶车diànpíngchēxe chạy bằng pin
- 点破diǎnpòVạch trần bằng vài lời
- 店铺diànpùcửa hàng, tiệm
- 颠扑不破diānpūbùpòvững chắc, không thể phá vỡ, không thể chối cãi
- 电器diànqìthiết bị điện, dụng cụ điện
- 电气diànqìđiện
- 店钱diànqiánphí phòng khách sạn, chi phí chỗ ở
- 电枪diànqiāngsúng điện
- 颠茄diānqiécây cà độc dược
- 电气工程diànqìgōngchéngkỹ thuật điện
- 电气化diànqìhuàđiện khí hóa
- 靛青diànqīngmàu chàm
- 电气石diànqìshíTourmaline
- 点球diǎnqiúquả phạt đền
- 垫圈diànquānvòng đệm, bệ ngồi toilet
- 点儿diǎnrđiểm, chấm
- 点燃diǎnránđánh lửa, châm lửa
- 点染diǎnrǎnchỉnh sửa, thêm chi tiết
- 点儿背diǎnrbèigặp xui xẻo
- 电热diànrèđun nóng bằng điện
- 电热壶diànrèhúấm đun nước điện
- 电热毯diànrètǎnchăn điện
- 颠儿面diānrmiànmất mặt
- 电容diànróngđiện dung
- 电容器diànróngqìtụ điện
- 玷辱diànrǔlàm nhục, làm ô danh
- 垫褥diànrùnệm bông
- 颠三倒四diānsāndǎosìmơ hồ, lộn xộn
- 靛色diànsèmàu chàm
- 电扇diànshànquạt điện
- 电闪diànshǎnchớp điện
- 电商diànshāngthương mại điện tử
- 垫上diànshàngTrả tiền cho ai đó
- 淀山湖Diànshān HúHồ Dianshan ở Thượng Hải
- 点射diǎnshèbắn từng loạt, ngắt quãng
- 电视diànshìtruyền hình
- 殿试diànshìKỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến
- 点视diǎnshìkiểm tra, đếm và xác minh
- 滇䴓diānshītrèo cây vân nam
- 电视棒diànshìbàngThiết bị phát trực tuyến TV
- 点石成金diǎnshíchéngjīnChạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương
- 电视广播diànshìguǎngbōphát sóng truyền hình, phát hình
- 电视机diànshìjīmáy thu hình
- 电视节目diànshìjiémùchương trình truyền hình
- 电视剧diànshìjùphim truyền hình, phim bộ
- 电视塔diànshìtǎtháp truyền hình
- 电视台diànshìtáiđài truyền hình
- 点视厅diǎnshìtīngPhòng đếm và xác minh phạm nhân
- 电视秀diànshìxiùchương trình truyền hình
- 点收diǎnshōuKiểm tra và chấp nhận
- 点数diǎnshùđếm và kiểm tra, kiểm đếm
- 点水diǎnshuǐlướt nhẹ, chạm nhẹ vào nước
- 点水不漏diǎnshuǐbùlòuKhông rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ
- 电死diànsǐđiện giật chết, chết do điện giật
- 碘酸diǎnsuānAxit iodic
- 电塔diàntǎcột điện, tháp truyền tải
- 电台diàntáimáy phát thu, trạm phát sóng
- 殿堂diàntángcung điện, đại sảnh
- 店堂diàntángKhu vực khách của cửa hàng
- 电梯diàntīthang máy, thang cuốn
- 点题diǎntíNêu bật chủ đề chính
- 点铁成金diǎntiěchéngjīnChạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương
- 电梯井diàntījǐnggiếng thang máy
- 电筒diàntǒngđèn pin
- 点头diǎntóugật đầu
- 点头哈腰diǎntóuhāyāogật đầu khom lưng, khúm núm nịnh nọt, xun xoe lấy lòng
- 点头咂嘴diǎntóuzāzuǐGật đầu tán thành và chép miệng
- 点头招呼diǎntóuzhāohūgật đầu chào hỏi
- 点头之交diǎntóuzhījiāoquen biết xã giao
- 电臀舞diàntúnwǔMúa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
- 电玩diànwántrò chơi điện tử
- 电网diànwǎnglưới điện, mạng lưới điện
- 电位diànwèiđiện thế, hiệu điện thế
- 殿卫diànwèihậu vệ
- 电位计diànwèijìđiện thế kế
- 电位器diànwèiqìbiến trở
- 电蚊拍diànwénpāivợt muỗi điện
- 玷污diànwūlàm bẩn, làm ô uế
- 殿下diànxiàbệ hạ, điện hạ
- 癫痫diānxiánbệnh động kinh
- 电线diànxiàndây điện, dây nguồn
- 癫痫发作diānxiánfāzuòcơn động kinh
- 电箱diànxiānghộp mạch điện
- 电线杆diànxiàngāncột điện, cột điện thoại
- 店小二diànxiǎo'èrngười phục vụ, nhân viên
- 扂楔diànxiēthen cửa
- 电信diànxìnviễn thông
- 点心diǎnxinmón ăn nhẹ, điểm tâm, bánh ngọt
- 典型diǎnxínghình mẫu, trường hợp điển hình
- 电刑diànxíngTra tấn ai đó bằng điện
- 点醒diǎnxǐngchỉ ra
- 典型登革热diǎnxíngdēnggérèsốt xuất huyết
- 典型化diǎnxínghuàrập khuôn, mẫu mực
- 典型用途diǎnxíngyòngtúsử dụng điển hình, ứng dụng tiêu biểu
- 电信号diànxìnhàotín hiệu điện
- 电信局diànxìnjúvăn phòng trung tâm, văn phòng viễn thông
- 电信网路diànxìnwǎnglùmạng lưới viễn thông
- 电信诈骗diànxìnzhàpiànlừa đảo viễn thông
- 点胸鸦雀diǎnxiōngyāquèChim liệt mỏ vẹt ngực đốm (Paradoxornis guttaticollis)
- 点选diǎnxuǎnchọn, nhấp vào
- 点穴diǎnxuéđiểm huyệt
- 电学diànxuékỹ thuật điện
- 电讯diànxùnviễn thông
- 电压diànyāđiện áp
- 典雅diǎnyǎtrang nhã, thanh lịch
- 典押diǎnyāXem 典当 (diǎndàng)
- 电压表diànyābiǎovôn kế
- 电压计diànyājìvôn kế
- 点烟diǎnyānchâm điếu thuốc
- 电眼diànyǎnđôi mắt đẹp, có hồn
- 电唁diànyànđiện tín chia buồn
- 点烟器diǎnyānqìbật lửa
- 奠仪diànyítiền phúng điếu
- 电椅diànyǐghế điện
- 电驿diànyìrơ le
- 电音diànyīnnhạc điện tử
- 电影diànyǐngphim, điện ảnh
- 点映diǎnyìngbuổi chiếu thử
- 电影导演diànyǐngdǎoyǎnđạo diễn phim
- 电影奖diànyǐngjiǎnggiải thưởng phim
- 电影节diànyǐngjiéliên hoan phim
- 电影界diànyǐngjiègiới điện ảnh, thế giới phim
- 电影剧本diànyǐngjùběnkịch bản phim
- 电影票diànyǐngpiàové xem phim
- 电影演员diànyǐngyǎnyuándiễn viên phim
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim, rạp phim
- 电影制片diànyǐngzhìpiànlàm phim
- 电影制作diànyǐngzhìzuòlàm phim
- 电泳diànyǒngđiện di
- 电邮diànyóuEmail
- 靛油diànyóudầu anilin
- 电邮地址diànyóudìzhǐđịa chỉ email
- 电邮位置diànyóuwèizhiđịa chỉ email
- 殿宇diànyǔsảnh đường
- 电源diànyuánnguồn điện
- 店员diànyuánnhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng
- 电源插座diànyuánchāzuòổ cắm điện, điểm cấp điện
- 电源供应器diànyuángōngyìngqìbộ nguồn
- 电圆锯diànyuánjùmáy cưa đĩa
- 电源线diànyuánxiàndây cáp điện, dây nguồn, cáp nguồn
- 点阅率diǎnyuèlǜtỷ lệ nhấp chuột
- 电晕diànyùnphóng điện corona
- 典狱长diǎnyùzhǎngquản giáo
- 点赞diǎnzànthích
- 滇藏Diān ZàngVân Nam và Tây Tạng
- 滇藏川Diān Zàng ChuānVân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên
- 电闸diànzhácông tắc điện, thiết bị ngắt mạch
- 电诈diànzhàLừa đảo qua điện thoại (viết tắt của 电信诈骗 (diànxìnzhàpiàn))
- 电站diànzhànnhà máy điện, nhà máy phát điện
- 典章diǎnzhāngthể chế, mang tính thể chế
- 店长diànzhǎngquản lý cửa hàng
- 点着diǎnzháochâm lửa
- 电照明diànzhàomíngchiếu sáng điện
- 点阵diǎnzhènmảng, lưới điểm
- 电震diànzhènđiện giật, điện sốc
- 点阵打印机diǎnzhèndǎyìnjīMáy in ma trận điểm
- 点阵式打印机diǎnzhènshìdǎyìnjīmáy in kim
- 点阵字体diǎnzhènzìtǐphông chữ bitmap
- 垫支diànzhītạm ứng tiền
- 典质diǎnzhìthế chấp, cầm cố
- 电纸书diànzhǐshūMáy đọc sách điện tử
- 点钟diǎnzhōnggiờ
- 店主diànzhǔchủ cửa hàng
- 电珠diànzhūbóng đèn
- 电转盘diànzhuànpánbàn xoay điện
- 点缀diǎnzhuìtrang trí, tô điểm
- 电子diànzǐđiện tử
- 点子diǎnziđốm, chấm
- 垫子diànziđệm, thảm
- 点字diǎnzìchữ nổi braille