Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng F — trang 3
4.289 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/22
- 反动fǎndòngphản động, phản cách mạng
- 翻动fāndònglật qua, lật
- 反动分子fǎndòngfènzǐphần tử phản động, thành phần phản động
- 反动派fǎndòngpàiphe phản động
- 反动势力fǎndòngshìlithế lực phản động
- 翻斗卡车fāndǒukǎchēxe tải ben
- 贩毒fàndúbuôn bán ma tuý, mua bán ma tuý
- 泛读fàndúĐọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính
- 犯毒fàndúMa tuý bất hợp pháp
- 反对fǎnduìphản đối, chống lại
- 反对党fǎnduìdǎngđảng đối lập
- 反对派fǎnduìpàiphe đối lập
- 反对票fǎnduìpiàophiếu phản đối
- 反杜林论Fǎn Dùlín LùnChống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯 (Ēngésī)
- 繁多fánduōnhiều và đa dạng, nhiều loại khác nhau
- 梵婀玲fàn'ēlíngvĩ cầm
- 反而fǎn'érngược lại, thay vào đó
- 凡尔丁fán'ěrdīngvải valitin
- 凡尔赛Fán'ěrsàiVersailles (gần Paris)
- 凡尔赛宫Fán'ěrsài Gōngcung điện versailles, pháp
- 凡尔赛文学Fán'ěrsàiwénxuéBài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn
- 犯法fànfǎphạm pháp
- 翻番fānfāntăng gấp đôi
- 番番fānfānHết lần này đến lần khác
- 泛泛而谈fànfàn'értánnói chung chung
- 反反复复fǎnfǎnfùfùlặp đi lặp lại, nhiều lần
- 反方fǎnfāngBên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
- 泛泛之交fànfànzhījiāoquan hệ xã giao
- 反讽fǎnfěngmỉa mai, châm biếm
- 反分裂法fǎnfēnlièfǎLuật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)
- 反复fǎnfùlặp đi lặp lại, làm đi làm lại
- 繁复fánfùphức tạp
- 反腐fǎnfǔchống tham nhũng
- 凡夫fánfūngười bình thường, chàng trai bình thường
- 翻覆fānfùlật đổ, bị lật, thay đổi hoàn toàn
- 贩夫fànfūngười bán rong, người bán hàng rong
- 反腐败fǎnfǔbàiphản đối tham nhũng, chống tham nhũng
- 反腐倡廉fǎnfǔchàngliánChống tham nhũng và đề xướng liêm chính
- 凡夫俗子fánfūsúzǐngười thường, dân dã
- 贩夫俗子fànfūsúziNgười bán rong và dân thường
- 反复无常fǎnfùwúchángkhông ổn định, thất thường
- 贩夫走卒fànfūzǒuzúNgười bán rong và người khuân vác
- 放fàngđặt, để
- 方fāngvuông, mũ hoặc lũy thừa
- 房fángnhà, phòng
- 防fángbảo vệ, phòng thủ
- 访fǎngthăm, đến thăm
- 坊fāngngõ, cổng vòm tưởng niệm
- 芳fāngthơm
- 仿fǎngbắt chước, sao chép
- 纺fǎngxe sợi, vải lụa dệt mịn
- 肪fángmỡ động vật
- 鲂fángcá tráp
- 妨fánggây cản trở, không có hại
- 昉fǎngbình minh, bắt đầu
- 枋fāngcột gỗ vuông
- 舫fǎngHai thuyền buộc lại với nhau
- 匚fāngBộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v
- 钫fānghoá học franci
- 邡FāngTên của một huyện ở Tứ Xuyên
- 淓FāngTên một con sông
- 旊fǎngBiến thể của 瓬 (fǎng)
- 瓬fǎngthợ gốm, nhà gốm
- 蚄fāngDùng trong 虸蚄 (zǐfāng)
- 髣fǎngdường như
- 妨碍fáng'àicản trở, gây cản trở
- 翻盖fāngàinắp gập, xây dựng lại
- 防艾fáng'àiBảo vệ chống lại AIDS
- 妨碍球fáng'àiqiúcản trở
- 方案fāng'ànkế hoạch, phương án, chương trình
- 反感fǎngǎnphản cảm, không thích
- 返岗fǎngǎngTiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải)
- 返港fǎn Gǎngtrở về hồng kông
- 梵高Fán GāoVincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan
- 凡高Fán GāoVincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan
- 反高潮fǎngāocháogiảm kịch tính
- 防暴fángbàokiểm soát bạo loạn, chống bạo động
- 防暴盾fángbàodùnLá chắn chống bạo động
- 防暴警察fángbàojǐngcháCảnh sát chống bạo động
- 放爆竹fàngbàozhúđốt pháo
- 防备fángbèiphòng bị
- 防弊fángbìchống gian lận, chống quay cóp
- 防避fángbìbảo vệ
- 方便fāngbiàntiện lợi, thích hợp, tạo điều kiện
- 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
- 放鞭炮fàngbiānpàođốt pháo
- 方便贴fāngbiàntiēGiấy ghi chú Post-it
- 防波堤fángbōdīđê chắn sóng, tường biển
- 防不胜防fángbùshèngfángKhông thể phòng bị được
- 放不下fàngbuxiàKhông có chỗ để đặt cái gì
- 放不下心fàngbuxiàxīnKhông thể ngừng lo lắng
- 方才fāngcáivừa nãy, lúc đó
- 方舱fāngcāngtòa nhà di động, tòa nhà lắp ghép
- 房舱fángcāngcabin
- 方策fāngcèchiến lược, chính sách
- 方册fāngcèSách và tập cổ điển
- 方差fāngchāphương sai
- 访查fǎngcháđiều tra
- 房产fángchǎnbất động sản
- 房颤fángchànRung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīnfángchàndòng))
- 放长线钓大鱼fàngchángxiàndiàodàyúKế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn
- 房产证fángchǎnzhèngGiấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản
- 房产中介fángchǎnzhōngjièMôi giới bất động sản
- 防潮fángcháochống ẩm, chống ẩm mốc
- 访朝fǎng Cháothăm triều tiên
- 防潮堤fángcháodīđê chắn triều
- 防潮垫fángcháodiàntấm lót sàn
- 纺车fǎngchēxa quay sợi
- 房车fángchēxe giải trí
- 方程fāngchéngphương trình toán học
- 方城fāngchénglâu đài hình vuông, bố cục mạt chược
- 防城FángchéngQuận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市 (Fángchénggǎngshì), Quảng Tây
- 防城港FángchénggǎngThành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
- 防城港市FángchénggǎngshìThành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
- 防城各族自治县Fángchéng Gèzú ZìzhìxiànHuyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城区 (Fángchéngqū) thuộc thành phố Phòng Thành Cảng)
- 防城区FángchéngqūQuận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市 (Fángchénggǎngshì), Quảng Tây
- 方程式fāngchéngshìphương trình
- 方城县FāngchéngxiànHuyện Phương Thành ở Nam Dương 南阳 (Nányáng), Hà Nam
- 防城县FángchéngxiànHuyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城区 (Fángchéngqū) của thành phố Phòng Thành Cảng
- 方程组fāngchéngzǔhệ phương trình, phương trình đồng thời
- 放出fàngchūthả ra, phát ra
- 防喘振fángchuǎnzhènThiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)
- 纺锤fǎngchuítrục quay, con suốt
- 防磁fángcíchống từ tính
- 方寸fāngcùnMột tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm)
- 方寸大乱fāngcùndàluàntrở nên kích động, mất bình tĩnh
- 方寸已乱fāngcùnyǐluànbối rối, lo lắng
- 放大fàngdàphóng to, khuếch đại
- 放大倍数fàngdàbèishùđộ phóng đại, độ khuếch đại
- 房贷fángdàikhoản vay mua nhà
- 放贷fàngdàicho vay
- 放大镜fàngdàjìngkính lúp
- 防弹fángdànchống đạn
- 放胆fàngdǎnhành động táo bạo
- 放诞fàngdànkhông bị ràng buộc, bừa bãi
- 放诞不羁fàngdànbùjītrác táng
- 放诞不拘fàngdànbùjūtrác táng
- 放荡fàngdàngphóng đãng, buông thả
- 放荡不羁fàngdàngbùjītruỵ lạc
- 防弹衣fángdànyīáo chống đạn
- 防盗fángdàochống trộm
- 放倒fàngdǎođánh ngã, làm đổ
- 防盗门fángdàoméncửa an ninh
- 放大炮fàngdàpàonói khoác, lỡ miệng
- 放大片fàngdàpiànKính áp tròng thẩm mỹ
- 放大器fàngdàqìbộ khuếch đại
- 放大纸fàngdàzhǐgiấy phóng đại, giấy bromide
- 放得下fàngdexiàcó thể đặt xuống, có chỗ cho
- 放低fàngdīhạ thấp, khiêm tốn
- 放电fàngdiànphóng điện, thu hút
- 放刁fàngdiāohành động ác ý, bắt nạt
- 房地产fángdìchǎnbất động sản
- 房地美FángdìměiFreddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ
- 房顶fángdǐngmái nhà, mái
- 方顶fāngdǐngmái vuông
- 房东fángdōngchủ nhà
- 防冻fángdòngchống đông
- 防冻剂fángdòngjìchất chống đông
- 防毒fángdúBảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính
- 放毒fàngdúđầu độc
- 防堵fángdǔngăn chặn, chống
- 防杜fángdùngăn chặn
- 防毒斗篷fángdúdǒupéngáo choàng bảo hộ
- 防毒面具fángdúmiànjùmặt nạ phòng độc
- 防毒面罩fángdúmiànzhàomặt nạ phòng độc
- 防毒软件fángdúruǎnjiànphần mềm diệt virus
- 防毒手套fángdúshǒutàogăng tay bảo hộ
- 防毒通道fángdútōngdàolối đi bảo vệ
- 防毒围裙fángdúwéiqúntạp dề bảo hộ
- 防毒靴套fángdúxuētàoỦng bảo vệ chống độc
- 反革命fǎngémìngphản cách mạng
- 反革命宣传煽动罪fǎngémìngxuānchuánshāndòngzuìTội tuyên truyền kích động phản cách mạng
- 翻跟斗fāngēndǒunhào lộn
- 翻耕fāngēngcày, xới đất
- 翻跟头fāngēntounhào lộn
- 方法fāngfǎphương pháp, cách thức
- 方法论fāngfǎlùnphương pháp luận
- 防范fángfàncảnh giác, phòng bị
- 方方面面fāngfāngmiànmiànmọi phía, mọi khía cạnh, đa diện
- 方方正正fāngfāngzhèngzhènghình vuông vức
- 方法学fāngfǎxuéphương pháp luận
- 放飞fàngfēithả cho bay
- 房费fángfèitiền phòng
- 放飞机fàngfēijīCho ai đó leo cây
- 防风fángfēngbảo vệ khỏi gió
- 放风fàngfēngcho thông gió
- 仿讽fǎngfěngnhại
- 防风固沙fángfēnggùshāchắn cát
- 仿佛fǎngfúdường như, phảng phất, giống
- 防腐fángfǔchống mục, chống nhiễm khuẩn
- 鲂𫚒fángfúcá đù, cá rô biển
- 防腐剂fángfǔjìchất bảo quản, chống nhiễm khuẩn
- 访港fǎng Gǎngthăm hồng kông
- 放告fànggàođưa ra tuyên bố
- 方格fānggémẫu kẻ ô
- 方根fānggēnCăn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根 (sìcìfānggēn))
- 方格纸fānggézhǐgiấy kẻ ô, giấy ô ly
- 放鸽子fànggēzicho leo cây, hủy hẹn
- 放工fànggōngtan làm
- 妨功害能fánggōnghàinéngKìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực