Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng B — trang 30
7.061 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 30/36
- 波兹曼BōzīmànLudwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo
- 波兹南BōzīnánPoznan (thành phố ở Ba Lan)
- 波兹坦BōzītǎnĐức
- 拨奏bōzòukỹ thuật pizzicato
- 跛足bǒzúquè
- 驳嘴bózuǐcãi nhau, tranh cãi
- BP机B Pjīmáy nhắn tin
- 不bùkhông, không phải, bất
- 部bùbộ, phòng
- 布bùvải, tuyên bố
- 步bùmột bước, nhịp bước
- 补bǔsửa, chắp vá
- 捕bǔbắt, tóm
- 卜bǔbói toán
- 簿bùsổ, sổ sách
- 埠bùbến cảng, cảng
- 哺bǔcho ăn
- 钚bùPlutonium (hóa học)
- 卟bǔDùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉 (bǔlín) và porphin 卟吩 (bǔfēn)
- 埗bùbến cảng, bến tàu
- 怖bùkinh hãi, khiếp sợ
- 瓿bùMột loại bình
- 逋būbỏ trốn, vượt ngục
- 醭búmốc trên chất lỏng
- 晡bū3-5 giờ chiều
- 吥bùDùng phiên âm trong 唝吥 (Gòngbù)
- 悑bùBiến thể cũ của 怖 (bù)
- 歩bùBiến thể cũ của 步 (bù)
- 㘵bùDùng trong tên địa danh
- 钸būtấm kim loại
- 篰bùDụng cụ giống cái sàng
- 𫗦bùDùng trong 𫗦子 (bùzi)
- 蔀bùche phủ, bảo vệ
- 歨bùBiến thể cũ của 步 (bù)
- 捗bùtiến bộ
- 不安bù'ānkhông yên, bất ổn
- 不安分bù'ānfenbồn chồn, không yên ổn
- 不安好心bù'ānhǎoxīncó ý đồ xấu
- 不安其室bù'ānqíshìkhông chung thuỷ, ngoại tình
- 不谙世故bù'ānshìgùkhông rành đời, không thạo việc đời
- 补白bǔbáilấp khoảng trống
- 不败之地bùbàizhīdìVị trí bất khả chiến bại
- 不白之冤bùbáizhīyuānNỗi oan không được giải
- 补办bǔbànlàm bù
- 补报bǔbàoBáo cáo sau sự kiện
- 不饱和bùbǎohékhông bão hòa
- 不饱和脂肪酸bùbǎohézhīfángsuānAxit béo không bão hòa
- 不备bùbèikhông chuẩn bị, mất cảnh giác
- 不卑不亢bùbēibùkàngKhông khúm núm mà cũng không kiêu ngạo
- 不必bùbìkhông cần, không cần thiết, không phải
- 不比bùbǐkhông giống
- 不变bùbiànkhông đổi, không thay đổi
- 不便bùbiànbất tiện, không thích hợp
- 不变价格bùbiànjiàgégiá cố định, giá không đổi
- 不变量bùbiànliàngđại lượng bất biến, bất biến
- 不辨菽麦bùbiànshūmàiKhông phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
- 不便险bùbiànxiǎnBảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅游不便险 (lǚyóubùbiànxiǎn))
- 不变资本bùbiànzīběntư bản bất biến
- 不标准bùbiāozhǔnkhông chuẩn, không đúng
- 不避斧钺bùbìfǔyuèKhông cố tránh búa rìu
- 不避艰险bùbìjiānxiǎnKhông né tránh khó khăn hay nguy hiểm
- 步兵bùbīngbộ binh, binh sĩ đi bộ
- 不必要bùbìyàokhông cần thiết, không cần
- 布帛bùbóvải và lụa, vải bông và lụa
- 布帛菽粟bùbóshūsùvải, lụa
- 步步bùbùtừng bước, mọi bước
- 步步高升bùbùgāoshēngthăng tiến từng bước, tăng dần dần
- 步步为营bùbùwéiyíngTiến từng bước vững chắc
- 不材bùcáikhông có tài, tôi
- 不才bùcáibất tài, tôi
- 步操bùcāodiễn tập bước chân
- 不测bùcèbất ngờ, không đo lường được
- 簿册bùcèsổ đăng ký, sổ địa chính
- 步测bùcèbước đo
- 不曾bùcéngchưa từng, chưa bao giờ
- 不差bùchàkhông tệ, được
- 不插电bùchādiànkhông cắm điện
- 补偿bǔchángbồi thường, bù đắp
- 补偿费bǔchángfèitiền bồi thường
- 不成bùchéngkhông được, không thể
- 布城BùchéngPutrajaya, lãnh thổ hành chính liên bang của Malaysia, phía nam thành phố Kuala Lumpur 吉隆坡市
- 不成材bùchéngcáivô dụng, không ra gì
- 不成功便成仁bùchénggōngbiànchéngrénThành công hoặc chết khi cố gắng
- 不成话bùchénghuàXem 不像话 (bùxiànghuà)
- 不承认主义bùchéngrènzhǔyìChính sách không công nhận
- 不成体统bùchéngtǐtǒngkhông hợp lễ nghi, tai tiếng, không đúng mực
- 不成文bùchéngwénquy tắc
- 不成文法bùchéngwénfǎluật bất thành văn
- 不成样子bùchéngyàngzimất hình mất dạng, biến dạng
- 不逞之徒bùchěngzhītúkẻ liều lĩnh
- 不齿bùchǐkhinh thường, coi thường
- 不啻bùchìgiống như, không kém hơn
- 不啻天渊bùchìtiānyuānchênh lệch lớn
- 不耻下问bùchǐxiàwènKhông cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
- 补充bǔchōngbổ sung, bổ trợ
- 补充量bǔchōngliàngbổ sung, số lượng bổ sung
- 补充品bǔchōngpǐnmặt hàng bổ sung
- 捕虫叶bǔchóngyèlá bẫy côn trùng
- 补充医疗bǔchōngyīliáoy học bổ sung
- 不瞅不睬bùchǒubùcǎihoàn toàn phớt lờ
- 不揣冒昧bùchuǎimàomèimạo muội, mạn phép
- 不触目bùchùmùkhông nổi bật
- 不辍bùchuòkhông ngừng, liên tục
- 不出所料bùchūsuǒliàođúng như dự đoán
- 卜辞bǔcíChữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
- 不辞而别bùcí'érbiéRời đi mà không từ biệt
- 不辞劳苦bùcíláokǔkhông tiếc công sức
- 不辞辛苦bùcíxīnkǔkhông quản khó khăn
- 不凑巧bùcòuqiǎokhông may
- 不错bùcuòkhá tốt, không tệ, đúng
- 不大bùdàkhông quá, không nhiều
- 不打不成才bùdǎbùchéngcáiThương cho roi cho vọt
- 不打不成器bùdǎbùchéngqìThương cho roi cho vọt
- 不打不成相识bùdǎbùchéngxiāngshíKhông đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
- 不打不相识bùdǎbùxiāngshíKhông đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
- 布袋bùdàitúi, vỏ
- 不带bùdàikhông có, không mang
- 不怠bùdàikhông ngừng nỗ lực
- 不逮捕特权bùdàibǔtèquánQuyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập pháp hoặc ủy ban giám sát
- 布袋弹bùdàidànđạn túi đậu
- 不带电bùdàidiànkhông có điện, trung hòa về điện
- 不待说bùdàishuōkhông cần nói, không cần phải nói
- 布袋戏bùdàixìmúa rối tay
- 布袋戏偶bùdàixì'ǒucon rối tay
- 布袋镇Bùdài ZhènTrấn Budai hay Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (Jiāyì Xiàn), tây Đài Loan
- 不打紧bùdǎjǐnkhông quan trọng, không nghiêm trọng
- 布达拉宫BùdálāgōngPotala, cung điện mùa đông của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng
- 布达拉山BùdálāshānNúi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布达拉宫
- 不大离bùdàlíkhá là gần, khá đúng
- 不搭理bùdālǐBiến thể của 不答理 (bùdālǐ)
- 不答理bùdālǐkhông để ý đến
- 不大离儿bùdàlírkhá là gần, khá đúng
- 不但bùdànkhông chỉ
- 不单bùdānkhông phải duy nhất, không chỉ
- 不丹BùdānBhutan
- 不当bùdàngkhông phù hợp, không thích hợp
- 不当得利bùdàngdélìLợi ích không chính đáng
- 不当家不知柴米贵bùdāngjiābùzhīcháimǐguìNgười không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ
- 不当紧bùdāngjǐnkhông quan trọng, không đáng kể
- 不当事bùdāngshìvô dụng, coi như vô dụng
- 不当一回事bùdàngyīhuíshìKhông coi là vấn đề quan trọng
- 不到bùdàokhông đến, không đạt
- 布道bùdàobài giảng, thuyết giáo
- 步道bùdàođường đi bộ, lối đi
- 补刀bǔdāoKết liễu đối thủ bị thương
- 不到长城非好汉bùdào ChángchéngfēihǎohànChưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu
- 不道德bùdàodévô đạo đức
- 不到黄河心不死bùdào Huáng HéxīnbùsǐKhông dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà
- 不到火候不揭锅bùdàohuǒhòubùjiēguōKhông hành động khi chưa đúng lúc
- 不倒翁bùdǎowēngđồ chơi lật đật, búp bê nghiêng
- 布达佩斯Bùdápèisīthủ đô của Hungary
- 不打自招bùdǎzìzhāoTự thú mà không bị ép khai
- 不得bùdékhông được, không thể
- 不得不bùdébùđành phải, buộc phải
- 不得而知bùdé'érzhīkhông biết, không thể tìm ra
- 不得劲bùdéjìnkhó chịu, không thuận lợi
- 不得了bùdéliǎocực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc
- 不等bùděngkhông bằng, đa dạng
- 补登bǔdēngghi bổ sung
- 不等边三角形bùděngbiānsānjiǎoxíngtam giác không cân
- 不登大雅之堂bùdēngdàyǎzhītángKhông phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật)
- 不等号bùděnghàodấu bất đẳng thức
- 补登机bǔdēngjīMáy ghi sổ tiết kiệm
- 不等价交换bùděngjiàjiāohuànTrao đổi giá trị không ngang nhau
- 不等式bùděngshìbất đẳng thức
- 不得其门而入bùdéqímén'érrùkhông thể vào được
- 不得人心bùdérénxīnkhông được lòng dân, không được ưa chuộng
- 不得要领bùdéyàolǐngKhông nắm được ý chính
- 不得已bùdéyǐbất đắc dĩ
- 不得已而为之bùdéyǐ'érwéizhīKhông còn lựa chọn nào khác
- 不敌bùdíKhông phải là đối thủ
- 不第bùdìTrượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)
- 补电bǔdiànsạc
- 步调bùdiàodáng đi, nhịp bước
- 步调一致bùdiàoyīzhìhành động thống nhất
- 不迭bùdiékhông thể đối phó, thấy quá mức
- 不抵抗主义bùdǐkàngzhǔyìChính sách không kháng cự
- 不定bùdìngkhông xác định, không định rõ
- 补丁bǔdingmiếng vá, bản vá
- 补钉bǔdingBiến thể của 补丁 (bǔding)
- 布丁bùdīngmón pudding
- 补靪bǔdingBiến thể của 补丁 (bǔding)
- 不定词bùdìngcíđộng từ nguyên mẫu
- 不定方程bùdìngfāngchéngphương trình vô định
- 不定冠词bùdìngguàncíMạo từ không xác định (ví dụ: a, an trong tiếng Anh)
- 不定积分bùdìngjīfēntích phân bất định
- 不定期bùdìngqīkhông định kỳ, bất thường
- 不定式bùdìngshìđộng từ nguyên mẫu
- 不定形bùdìngxíngdạng không xác định
- 不定元bùdìngyuánPhần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x
- 布迪亚BùdíyàBaudrillard (tên)
- 不动bùdòngbất động
- 不动产bùdòngchǎnbất động sản, tài sản cố định
- 不动点bùdòngdiǎnđiểm cố định
- 不动点定理bùdòngdiǎndìnglǐĐịnh lý điểm bất động (toán học)
- 不冻港bùdònggǎngcảng không đóng băng, cảng mở
- 不冻港口bùdònggǎngkǒucảng không đóng băng
- 不动声色bùdòngshēngsèKhông một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên
- 不动摇bùdòngyáokhông lay chuyển
- 不懂装懂bùdǒngzhuāngdǒngGiả vờ hiểu khi không hiểu