Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng C — trang 5
6.498 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/33
- 操纵自如cāozòngzìrúvận hành thành thạo
- 操作cāozuòlàm việc, vận hành
- 操作符cāozuòfútoán tử
- 操作规程cāozuòguīchéngquy tắc vận hành, quy định làm việc
- 操作环境cāozuòhuánjìngmôi trường vận hành
- 操作数cāozuòshùtoán hạng
- 操作速率cāozuòsùlǜtốc độ vận hành
- 操作台cāozuòtáibàn điều khiển, bảng điều khiển
- 操作系统cāozuòxìtǒnghệ điều hành
- 操作员cāozuòyuánngười vận hành
- 操作者cāozuòzhěngười vận hành
- 擦屁股cāpìgulau chùi mông
- 擦枪走火cāqiāngzǒuhuǒBắn nhầm khi đang lau súng
- 擦伤cāshānglàm trầy, làm xước, trầy xước
- 擦身而过cāshēn'érguòlướt qua
- 擦拭cāshìlau sạch
- 擦丝cāsībào, xé sợi
- 擦碗布cāwǎnbùkhăn lau chén, khăn lau bát
- 擦网球cāwǎngqiúbóng chạm lưới
- 擦洗cāxǐrửa sạch, lau rửa
- 擦写cāxiěxoá
- 擦鞋垫cāxiédiànthảm chùi chân
- 擦音cāyīnâm xát
- 擦油cāyóuthoa dầu, xức dầu
- 擦澡cāzǎotắm lau người
- 擦撞cāzhuàngquệt
- 擦子cāzicục tẩy, dụng cụ bào
- 侧cèmột bên, nghiêng về
- 测cèkhảo sát, đo
- 策cèchính sách, kế hoạch
- 册cèsách, tập sách
- 厕cènhà vệ sinh, toilet, được hòa lẫn
- 恻cèđau buồn
- 荝cèChi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh)
- 畟cèsắc bén
- 茦cèlá cỏ nhọn, châm chích
- 䇲cèBiến thể của 策 (cè)
- 测报cèbàođánh giá
- 侧壁cèbìtường bên
- 侧边栏cèbiānlánthanh bên
- 测锤cèchuíquả dọi
- 侧刀旁cèdāopángTên của bộ "đao" nằm bên 刂 (dāo) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到 (dào), 利 (lì), 别 (bié),
- 恻怛之心cèdázhīxīnXem 恻隐之心 (cèyǐnzhīxīn)
- 测定cèdìngxác định
- 测地曲率cèdìqūlǜđộ cong trắc địa
- 测地线cèdìxiànđường trắc địa
- 测地线曲率cèdìxiànqūlǜđộ cong trắc địa
- 策动cèdòngâm mưu, lên kế hoạch
- 测度cèduóước lượng, phỏng đoán
- 侧耳cè'ěrlắng tai nghe, nghe ngóng
- 策反cèfǎnxúi giục
- 侧翻cèfānbị lật, bị lật úp
- 册封cèfēngphong tước cho ai, phong
- 侧锋cèfēngtấn công xiên
- 册府元龟CèfǔyuánguīVạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王钦若 và Dương Ức 杨亿, gồm 1000 quyển
- 侧根cègēnrễ bên
- 册亨CèhēngHuyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 册亨县CèhēngxiànHuyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 策划cèhuàlập kế hoạch, âm mưu
- 策画cèhuàBiến thể của 策划 (cèhuà)
- 测谎器cèhuǎngqìmáy đo nói dối
- 测谎仪cèhuǎngyímáy đo nói dối
- 策划人cèhuàrénnhà tài trợ, kẻ chủ mưu
- 测绘cèhuìKhảo sát và vẽ bản đồ
- 测径器cèjìngqìthước kẹp
- 厕具cèjùThiết bị nhà vệ sinh
- 测距仪cèjùyíThiết bị đo khoảng cách
- 测控cèkòngĐo lường và kiểm soát
- 侧空翻cèkōngfānnhào lộn trên không, nhào lộn ngang
- 策勒CèlèHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区 (Hétián Dìqū), Tân Cương
- 策勒县Cèlè XiànHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区 (Hétián Dìqū), Tân Cương
- 册立cèlìsắc phong
- 策励cèlìkhích lệ, thúc giục
- 册历cèlìnhật ký
- 侧链cèliànmạch nhánh
- 测量cèliángkhảo sát, đo
- 测量船cèliángchuántàu khảo sát
- 测量工具cèliánggōngjùdụng cụ đo lường
- 侧录cèlùthu thập dữ liệu, ghi lén
- 策论cèlùnBài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách
- 策略cèlüèchiến lược, sách lược, khéo léo
- 策马cèmǎThúc ngựa bằng roi hoặc cựa
- 侧门cèméncửa bên
- 侧面cèmiànbên cạnh, mặt
- 策谋cèmóumưu kế, mánh khóe
- 侧目cèmùnhướn mày, liếc nhìn
- 涔céntràn nước, nước mưa
- 岑cénđồi nhỏ
- 㟥cēnkhông đồng đều, không uniform
- 参差cēncīkhông đồng đều, lởm chởm
- 参差不齐cēncībùqíthay đổi, không đồng đều
- 参差错落cēncīcuòluòKhông đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự
- 曾céngđã, từng
- 层céngchồng lên nhau, tầng, lớp
- 蹭cèngcọ xát, đi chậm
- 噌cēngla mắng, vèo vèo
- 嶒céngcao ngất, dựng đứng
- 曽céngBiến thể tiếng Nhật của 曾 (céng)
- 层报céngbàoBáo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
- 层层céngcéngtừng lớp từng lớp
- 层层传达céngcéngchuándátruyền đạt lần lượt
- 层层加码céngcéngjiāmǎtăng dần dần, tăng từng bước
- 蹭车cèngchēĐi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền
- 蹭吃cèngchīĂn chực để có đồ ăn
- 蹭吃蹭喝cèngchīcènghēăn uống chực chờ
- 层出不穷céngchūbùqióngkhông ngừng xuất hiện, không ngớt
- 层次céngcìtầng, mức độ
- 层次分明céngcìfēnmíngcó tầng lớp, có cấu trúc
- 蹭蹬cèngdènggặp xui xẻo, chết tiệt
- 层叠céngdiélớp chồng lên nhau
- 蹭饭cèngfànăn trực bữa cơm
- 层级céngjícấp độ, hệ thống phân cấp
- 层见迭出céngjiàndiéchūxảy ra thường xuyên
- 曾几何时céngjǐhéshímới đây không lâu, trước đây không lâu
- 曾经céngjīngmột lần, đã
- 曾经沧海céngjīngcānghǎiTừng vượt biển cả mênh mông
- 曾经沧海难为水,除却巫山不是云céngjīngcānghǎinánwéishuǐ chúquè Wū ShānbùshìyúnNgười từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa
- 层积云céngjīyúnmây tích tầng
- 蹭课cèngkèDự thính một lớp học
- 层理cénglǐsự phân lớp
- 层流céngliúdòng chảy tầng
- 层楼cénglóutòa nhà nhiều tầng, tháp
- 层峦céngluánnúi non trùng điệp
- 层峦叠嶂céngluándiézhàngnúi non trùng điệp
- 层面céngmiànkhía cạnh, mặt, phương diện
- 岑巩CéngǒngHuyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 岑巩县CéngǒngxiànHuyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 蹭热度cèngrèdùĂn theo độ nổi tiếng (của ai đó)
- 蹭网cèngwǎngDùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
- 层压céngyāép laminate
- 层岩céngyánđá phân lớp, đá phiến
- 层压式推销céngyāshìtuīxiāoKế hoạch bán hàng đa cấp
- 层云céngyúnmây tầng
- 层状céngzhuàngphân lớp
- 层子céngzitầng địa chất
- 岑彭Cén Péngtướng trung quốc
- 岑溪CénxīCenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州 (Wúzhōu), Quảng Tây
- 岑溪市CénxīshìThành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州 (Wúzhōu), Quảng Tây
- 测评cèpíngKiểm tra và đánh giá
- 侧身cèshēnsang bên
- 测深cèshēnđo độ sâu
- 厕身cèshēntham gia
- 侧生动物cèshēngdòngwùđộng vật cận sinh
- 测试cèshìkiểm tra
- 侧室cèshìphòng bên, thiếp
- 策士cèshìnhà chiến lược
- 策试cèshìKỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策论 (cèlùn)
- 测试和材料协会Cèshìhé Cáiliào XiéhuìHiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
- 测试器cèshìqìthiết bị kiểm tra, thiết bị giám sát
- 侧手翻cèshǒufānđộng tác lộn mèo
- 测算cèsuànĐo lường và tính toán
- 厕所cèsuǒnhà vệ sinh, toa lét
- 侧躺cètǎngnằm xuống
- 测天cètiānquan sát thiên văn
- 测温cèwēnđo nhiệt độ
- 策问cèwènBài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
- 测温枪cèwēnqiāngsúng đo nhiệt độ
- 侧卧cèwònằm nghiêng
- 侧写cèxiělập hồ sơ, phác họa
- 测心术cèxīnshùđọc suy nghĩ
- 测序cèxùgiải trình tự
- 侧芽cèyáchồi nách
- 测验cèyànbài kiểm tra, kiểm tra
- 恻隐cèyǐnlòng trắc ẩn, thấu cảm
- 策应cèyìngHỗ trợ bằng hành động phối hợp
- 侧影cèyǐnghình nghiêng, bóng
- 恻隐之心cèyǐnzhīxīnlòng trắc ẩn
- 策源地cèyuándìnơi khởi nguồn, nguồn gốc
- 测孕cèyùnxét nghiệm thai kỳ
- 策展cèzhǎnlàm giám tuyển
- 策展人cèzhǎnrénNgười phụ trách triển lãm
- 测知cèzhīphát hiện, cảm nhận
- 厕纸cèzhǐgiấy vệ sinh
- 侧重cèzhòngĐặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
- 侧重点cèzhòngdiǎnđiểm chính, nhấn mạnh
- 册子cèzimột cuốn sách, một tập
- 茶chátrà, cây trà
- 差chàkém, không đạt, thiếu
- 插chācắm, vào
- 查chánghiên cứu, kiểm tra
- 察chákiểm tra, hỏi han
- 叉chācái nĩa, cái chĩa
- 杈chànhánh cây, chạc cây
- 姹chàđẹp
- 槎cháBè làm bằng tre hoặc gỗ
- 茬cháĐất gốc rạ sau khi thu hoạch
- 汊chànhánh sông
- 岔chàngã rẽ, phân nhánh
- 刹chàChùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 刹多罗 (cha4duo1luo2), tiếng Phạn "ksetra")
- 嚓chāDùng trong 喀嚓 (kāchā) và 啪嚓 (pāchā)
- 搽chábôi, thoa
- 诧chàngạc nhiên, kinh ngạc
- 碴chálỗi, mảnh kính
- 衩chǎĐường may hở của quần áo
- 锸chācái thuổng, cái xẻng
- 扠chācài, chĩa
- 檫cháCây long não Trung Quốc
- 査cháBiến thể tiếng Nhật của 查
- 馇chānấu và khuấy, ninh
- 臿chātách hạt khỏi vỏ