Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 4 (trung cấp) — trang 5
972 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 4, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/5
- 树林shùlínrừng, khóm cây
- 郊区jiāoqūquận ngoại thành, vùng ngoại ô
- 餐厅cāntīngphòng ăn, sảnh ăn
- 作文zuòwénViết bài văn
- 导游dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch
- 食堂shítángphòng ăn
- 前方qiánfāngphía trước, mặt trước
- 降落jiàngluòhạ xuống, hạ cánh
- 爱心àixīnlòng trắc ẩn, nhân ái
- 趟tàngLượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng
- 日记rìjìnhật ký
- 降价jiàngjiàgiảm giá, làm giảm giá
- 师生shīshēngGiáo viên và học sinh
- 旅馆lǚguǎnkhách sạn
- 原谅yuánliàngtha lỗi, tha thứ
- 幽默yōumòhài hước
- 修理xiūlǐsửa chữa, sửa
- 懒lǎnlười biếng
- 健身jiànshēntập thể dục, giữ dáng
- 发送fāsòngtruyền đi, gửi đi
- 体检tǐjiǎnkhám sức khỏe
- 电视剧diànshìjùphim truyền hình, phim bộ
- 演唱yǎnchànghát, biểu diễn thanh nhạc
- 试题shìtícâu hỏi thi, chủ đề kiểm tra
- 暂停zàntíngtạm dừng
- 奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng
- 祝贺zhùhèchúc mừng, lời chúc mừng
- 听众tīngzhòngkhán giả, thính giả
- 误会wùhuìhiểu lầm, nhầm lẫn
- 大自然dàzìránthiên nhiên
- 歌声gēshēnggiọng hát
- 将要jiāngyàosẽ, sắp
- 母子mǔzǐmẹ và con
- 受不了shòubùliǎokhông chịu nổi, không thể chịu đựng
- 路过lùguòĐi qua hoặc xuyên qua
- 听力tīnglìthính giác, khả năng nghe
- 无聊wúliáochán, chán nản
- 播放bōfàngphát sóng, truyền tải
- 价钱jiàqiangiá cả
- 填写tiánxiěđiền vào biểu mẫu
- 礼貌lǐmàolịch sự, lễ phép
- 细心xìxīncẩn thận, tỉ mỉ
- 不光bùguāngkhông phải duy nhất, không chỉ
- 上门shàngménghé thăm, thăm viếng
- 做梦zuòmèngmơ, có một giấc mơ
- 回复huífùtrả lời, hồi phục
- 笨bènngu ngốc, khờ khạo
- 功课gōngkèbài tập, giao bài
- 推迟tuīchítrì hoãn, dời lại
- 皮鞋píxiégiày da
- 国籍guójíquốc tịch
- 毛巾máojīnkhăn lau
- 童年tóngniánthời thơ ấu, tuổi thơ
- 少见shǎojiànhiếm, ít thấy
- 道歉dàoqiànxin lỗi
- 葡萄酒pútaojiǔrượu, rượu vang, rượu nho
- 签证qiānzhèngthị thực, cấp thị thực
- 盒子hézihộp, thùng
- 咸xiánmặn, ướp muối
- 低价dījiàgiá thấp
- 打印dǎyìnin, đóng dấu
- 加油jiāyóucố lên, cổ vũ, đổ xăng
- 难忘nánwàngkhó quên
- 出行chūxíngđi ra đâu đó
- 打扰dǎrǎolàm phiền, quấy rầy
- 出差chūchāiĐi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
- 说明书shuōmíngshūSách hướng dẫn kỹ thuật
- 老年lǎoniáncao tuổi, tuổi già
- 星星xīngxingmột ngôi sao
- 零食língshíđồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
- 感人gǎnréncảm động, lay động
- 早餐zǎocānbữa sáng
- 打招呼dǎzhāohuChào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
- 母女mǔnǚmẹ và con gái
- 牙膏yágāokem đánh răng
- 体温tǐwēnnhiệt độ
- 巧克力qiǎokèlìSô-cô-la
- 假日jiàrìkỳ nghỉ, ngày nghỉ
- 笔试bǐshìkỳ thi viết, bài kiểm tra viết
- 乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn
- 散步sànbùđi dạo, đi bộ
- 约会yuēhuìcuộc hẹn, hẹn hò
- 口语kǒuyǔlời nói thông thường, ngôn ngữ nói
- 证件zhèngjiàngiấy chứng nhận, giấy tờ
- 游玩yóuwángiải trí, đi chơi
- 普通话pǔtōnghuàquan thoại, phổ thông thoại
- 暖和nuǎnhuoấm, ấm áp
- 袜子wàzitất, vớ
- 摄氏度Shèshìdù°C (độ C)
- 表扬biǎoyángkhen ngợi, tuyên dương
- 背包bēibāoba lô, túi đeo lưng
- 网址wǎngzhǐtrang web, địa chỉ web
- 转机zhuǎnjīchuyển biến tốt, thay đổi chuyến bay
- 词语cíyǔtừ
- 诚实chéngshíthành thật, lương thiện, thực ra
- 操场cāochǎngsân chơi, sân thể thao
- 交警jiāojǐngCảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察 (jiāotōngjǐngchá))
- 父女fùnǚcha và con gái
- 举例jǔlìđưa ra ví dụ
- 晚餐wǎncānbữa tối, bữa ăn tối
- 抱歉bàoqiànxin lỗi, cảm thấy có lỗi
- 午餐wǔcānbữa trưa, buổi ăn trưa
- 停车tíngchēdừng xe, đỗ xe
- 歌手gēshǒuca sĩ
- 高价gāojiàgiá cao
- 出租chūzūcho thuê
- 白酒báijiǔBaijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương
- 暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè
- 男士nánshìđàn ông, quý ông
- 害羞hàixiūnhút nhát, ngại ngùng
- 准时zhǔnshíđúng giờ, đúng lịch trình
- 降温jiàngwēntrở nên mát hơn, hạ nhiệt
- 友情yǒuqíngtình cảm bạn bè, tình bạn
- 孙女sūnnǚCon gái của con trai
- 流利liúlìlưu loát
- 排球páiqiúbóng chuyền
- 厨师chúshīđầu bếp
- 节假日jiéjiàrìngày nghỉ công cộng
- 查找cházhǎotìm kiếm, tra cứu
- 饼干bǐnggānbánh quy, bánh cookie
- 美景měijǐngphong cảnh đẹp
- 表格biǎogébiểu mẫu, bảng
- 果汁guǒzhīnước ép trái cây
- 西红柿xīhóngshìcà chua
- 打折dǎzhégiảm giá
- 复印fùyìnsao chép
- 期末qīmòcuối kỳ
- 红包hóngbāotiền mừng tuổi, bưu kiện thưởng
- 十字路口shízìlùkǒungã tư, giao lộ
- 时间表shíjiānbiǎolịch trình, thời gian biểu
- 房租fángzūTiền thuê phòng hoặc nhà
- 点名diǎnmíngđiểm danh, nhắc tên ai đó
- 回信huíxìntrả lời
- 外套wàitàoáo khoác, áo jacket
- 打印机dǎyìnjīmáy in
- 停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe, bãi gửi xe
- 好笑hǎoxiàobuồn cười, vui nhộn
- 零下língxiàdưới không
- 房东fángdōngchủ nhà
- 月饼yuèbǐngbánh trung thu
- 差点儿chàdiǎnrhầu như, suýt
- 收听shōutīngnghe
- 健身房jiànshēnfángphòng gym, phòng thể dục
- 毛衣máoyīáo len
- 加油站jiāyóuzhàntrạm xăng
- 酸奶suānnǎisữa chua
- 快递kuàidìchuyển phát nhanh
- 快餐kuàicānthức ăn nhanh, đồ ăn nhẹ
- 着火zháohuǒbắt lửa
- 坏处huàichutổn hại, rắc rối
- 寒假hánjiàkỳ nghỉ đông
- 理发lǐfàcắt tóc, làm tóc, cắt tóc cho
- 干杯gānbēinâng ly chúc mừng, cạn ly
- 登机dēngjīlên máy bay
- 大巴dàbāxe buýt lớn, xe khách
- 打针dǎzhēntiêm hoặc được tiêm
- 车速chēsùtốc độ xe
- 粗心cūxīncẩu thả, thiếu suy nghĩ
- 干活儿gànhuórlàm việc, có việc làm
- 安检ānjiǎnKiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá))
- 堵车dǔchēkẹt xe, bị tắc nghẽn
- 期中qīzhōngtạm thời, giữa kỳ
- 错过cuòguòbỏ lỡ
- 结账jiézhàngtrả hóa đơn, thanh toán tài khoản
- 零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt, tiền trợ cấp
- 中餐zhōngcānbữa trưa, món ăn trung quốc, đồ ăn trung quốc
- 零钱língqiántiền thối, lẻ tiền
- 晚安wǎn'ānchúc ngủ ngon, chào buổi tối
- 电动车diàndòngchēxe điện
- 预习yùxíchuẩn bị bài
- 车位chēwèichỗ đỗ xe, điểm dỡ hàng
- 老是lǎoshiluôn luôn