Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 4 (trung cấp) — trang 4
972 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 4, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/5
- 租zūthuê, mướn
- 麻烦máfanrắc rối, bất tiện, không tiện
- 随便suíbiàntuỳ ý, tùy thích
- 精彩jīngcǎituyệt vời, kỳ diệu
- 热闹rènaoNáo nhiệt và sôi động
- 翻译fānyìdịch, phiên dịch
- 各位gèwèimọi người, tất cả
- 轻松qīngsōngnhẹ nhàng, êm dịu
- 参观cānguāntham quan, đi dạo quanh
- 师傅shīfubậc thầy, công nhân lành nghề
- 付fùtrả, giao cho
- 缺少quēshǎothiếu, thiếu sót, sự thiếu hụt
- 敲qiāođánh, đập
- 整理zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
- 观看guānkànxem, quan sát
- 广播guǎngbōphát sóng, phát thanh
- 迟chímuộn, trễ
- 抬头táitóungẩng đầu, lên ngôi
- 不满bùmǎnbực bội, không hài lòng
- 祝zhùcầu nguyện, chúc
- 赚zhuànkiếm tiền, thu lợi
- 视频shìpínvideo
- 剩shèngcòn lại, được để lại
- 能否néngfǒucó hay không, có thể hay không
- 感动gǎndònglàm cảm động, chạm đến
- 律师lǜshīluật sư
- 研究生yánjiūshēnghọc viên cao học
- 互联网HùliánwǎngInternet
- 免费miǎnfèimiễn phí
- 查看chákànkiểm tra, tra cứu
- 鼻子bízimũi
- 高于gāoyúlớn hơn, vượt quá
- 答案dá'àncâu trả lời, giải pháp
- 月份yuèfèntháng
- 整zhěngtoàn bộ, hoàn chỉnh, gọn gàng
- 肚子dùzibụng, phần bụng
- 生意shēngyibuôn bán, kinh doanh
- 琴qínCổ cầm 古琴 (gǔqín) (một loại đàn tranh)
- 感谢gǎnxiècảm ơn, lòng biết ơn
- 景区jǐngqūKhu danh lam thắng cảnh
- 队长duìzhǎngđội trưởng, nhóm trưởng
- 千克qiānkèkilôgam
- 警察jǐngchácảnh sát, sĩ quan cảnh sát
- 教练jiàoliànngười hướng dẫn
- 合格hégéĐáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
- 父子fùzǐcha và con trai
- 网友wǎngyǒubạn online, người dùng internet
- 凉liángmát, lạnh
- 庆祝qìngzhùăn mừng
- 例子lìzitrường hợp, ví dụ
- 报名bàomíngđăng ký, báo danh, ghi tên
- 报考bàokǎođăng ký dự thi
- 脾气píqitính cách, khí chất, tính xấu
- 旅客lǚkèdu khách, khách du lịch
- 对面duìmiànđối diện, bên kia
- 订dìngđặt, ký kết
- 熊xiónggấu, mắng, khiển trách
- 高温gāowēnnhiệt độ cao
- 打败dǎbàiđánh bại, chế ngự
- 减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ, giảm bớt
- 友谊yǒuyìtình bạn bè, tình bạn hữu
- 茶叶cháyètrà, lá trà
- 夜晚yèwǎnban đêm
- 航班hángbānchuyến bay, chuyến tàu
- 美好měihǎođẹp, tốt đẹp
- 有趣yǒuqùthú vị, hấp dẫn
- 目的地mùdìdìđiểm đến
- 力气lìqisức mạnh
- 得意déyìtự hào, tự mãn
- 勇敢yǒnggǎndũng cảm, can đảm
- 困kùnbẫy, bao vây
- 客气kèqilịch sự, nhã nhặn
- 回忆huíyìhồi tưởng, ký ức
- 起到qǐdàođóng vai trò
- 伤心shāngxīnđau buồn, tan nát cõi lòng
- 顾客gùkèkhách hàng, thân chủ
- 偶尔ǒu'ěrthỉnh thoảng, một lúc nào đó
- 硕士shuòshìbằng thạc sĩ
- 平常píngchángbình thường, phổ biến
- 便于biànyúdễ dàng để, thuận tiện cho
- 自信zìxìncó tự tin, tự tin
- 少量shǎoliàngmột chút, một ít
- 获取huòqǔgiành được, lấy được
- 优点yōudiǎnưu điểm, lợi ích
- 早晨zǎochénbuổi sáng sớm
- 放松fàngsōngthư giãn, nới lỏng
- 顺序shùnxùtrình tự, thứ tự
- 亲戚qīnqimột người thân
- 胳膊gēbocánh tay
- 咳嗽késouho
- 失望shīwàngthất vọng, mất hy vọng
- 烦fáncảm thấy bực bội, làm phiền
- 辛苦xīnkǔmệt nhọc, vất vả
- 家乡jiāxiāngquê hương, nơi sinh
- 巧qiǎoMột cách tình cờ
- 赢得yíngdégiành chiến thắng, đạt được
- 叶子yèziLá (Lượng từ: 片 (piàn))
- 会员huìyuánthành viên
- 梦想mèngxiǎngmơ ước, ước mơ, giấc mơ
- 愉快yúkuàivui tươi
- 体重tǐzhòngtrọng lượng cơ thể
- 来不及láibujíKhông có đủ thời gian (làm gì đó)
- 球迷qiúmíngười hâm mộ
- 从中cóngzhōngtừ bên trong, từ đó
- 垃圾lājīrác, thứ bỏ đi
- 分数fēnshùđiểm, điểm số
- 底下dǐxiaVị trí bên dưới cái gì
- 浪费làngfèilãng phí, phung phí
- 旅行lǚxíngdu lịch, hành trình, chuyến đi
- 冷静lěngjìngbình tĩnh, điềm tĩnh, vắng vẻ
- 鲜花xiānhuāhoa, hoa tươi
- 不便bùbiànbất tiện, không thích hợp
- 笑话xiàohuaTrò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个 (gè))
- 汽水qìshuǐnước ngọt có ga, nước uống có carbonate
- 等到děngdàođợi đến, khi mà
- 以内yǐnèitrong vòng, ít hơn
- 叫作jiàozuògọi, được gọi là
- 环保huánbǎobảo vệ môi trường
- 帽子màozimũ, nón
- 奖金jiǎngjīntiền thưởng, tiền giải thưởng
- 现金xiànjīntiền mặt
- 中年zhōngniántuổi trung niên
- 烦恼fánnǎolo lắng, phiền muộn
- 美食měishímón ngon, món ăn tinh tế
- 辣làcay, hăng
- 厨房chúfángnhà bếp
- 密码mìmǎmã hóa, mã bí mật, mật khẩu
- 大赛dàsàicuộc thi lớn
- 顺便shùnbiànMột cách thuận tiện
- 度假dùjiàđi nghỉ mát, dành kỳ nghỉ
- 塑料sùliàonhựa
- 购物gòuwùmua sắm
- 钢琴gāngqínđàn piano
- 获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng
- 后悔hòuhuǐhối hận, cảm thấy ăn năn
- 赶上gǎnshàngtheo kịp, bắt kịp
- 学费xuéfèihọc phí, tiền học
- 性别xìngbiégiới tính
- 小伙子xiǎohuǒzichàng trai, người trẻ
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 吃惊chījīngbị giật mình, bị sốc
- 小吃xiǎochīđồ ăn vặt, điểm tâm
- 逛guàngđi dạo, thăm
- 厕所cèsuǒnhà vệ sinh, toa lét
- 家具jiājùđồ nội thất, gia cụ
- 节约jiéyuētiết kiệm, bảo tồn
- 办公bàngōngXử lý công việc chính thức
- 孙子sūnzicháu trai
- 多样duōyàngđa dạng, sự đa dạng
- 应聘yìngpìnChấp nhận lời mời làm việc
- 打工dǎgōngLàm công việc tạm thời hoặc không chính thức
- 剧院jùyuànrạp hát
- 寒冷hánlěnglạnh, giá rét
- 难受nánshòucảm thấy không khỏe, chịu đau khổ
- 棵kēlượng từ cho cây, bắp cải
- 远离yuǎnlíxa rời, tránh xa
- 耐心nàixīnkiên nhẫn, tính kiên nhẫn
- 京剧Jīngjùkinh kịch
- 镜子jìngzigương
- 客厅kètīngphòng khách, phòng sinh hoạt chung
- 葡萄pútaonho
- 馒头mántoubánh màn thầu
- 养成yǎngchéngbồi dưỡng, nuôi nấng
- 咳kého
- 来得及láidejícó đủ thời gian, kịp thời
- 聚会jùhuìtiệc họp mặt, gặp gỡ
- 帅shuàiđẹp trai, tướng soái, chỉ huy
- 骄傲jiāo'àosự kiêu hãnh, kiêu ngạo
- 自学zìxuétự học, học một mình
- 缺点quēdiǎnđiểm yếu, lỗi
- 短信duǎnxìntin nhắn văn bản
- 话剧huàjùvở kịch sân khấu, kịch hiện đại
- 景色jǐngsèphong cảnh, cảnh
- 浪漫làngmànlãng mạn
- 低温dīwēnnhiệt độ thấp
- 讨厌tǎoyànghét, không ưa
- 外出wàichūra ngoài
- 活泼huóposôi nổi, hoạt bát
- 语法yǔfǎngữ pháp
- 牌子páizibiển hiệu, thương hiệu
- 参赛cānsàithi đấu
- 入学rùxuéVào trường hoặc cao đẳng
- 老虎lǎohǔhổ
- 眼镜yǎnjìngkính mắt, kính đeo mắt
- 开玩笑kāiwánxiàođùa giỡn, chế nhạo
- 按时ànshíđúng giờ, trước thời hạn
- 钥匙yàoshichìa khóa
- 桶tǒngcái xô, thùng, thùng ton nô
- 稍微shāowēimột chút
- 身份证shēnfènzhèngthẻ căn cước, chứng minh thư
- 窗户chuānghucửa sổ
- 课堂kètánglớp học
- 入口rùkǒulối vào, nhập khẩu
- 乘坐chéngzuòđi
- 加班jiābānlàm thêm giờ
- 老家lǎojiāquê quán, nơi sinh
- 羡慕xiànmùganh tị, ngưỡng mộ
- 护士hùshiy tá
- 排队páiduìxếp hàng
- 乘客chéngkèhành khách