Từ vựng tiếng Trung HSK 4 (trung cấp) — trang 3
598 từ ở cấp HSK 4, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/3
- 好处hǎochulợi ích, ưu điểm, lợi nhuận
- 大夫dàifubác sĩ, thầy thuốc
- 提前tíqiánDời lên ngày sớm hơn
- 遍biànkhắp mọi nơi, khắp
- 印象yìnxiàngấn tượng, một ký ức
- 租zūthuê, mướn
- 麻烦máfanrắc rối, bất tiện, không tiện
- 随便suíbiàntuỳ ý, tùy thích
- 精彩jīngcǎituyệt vời, kỳ diệu
- 热闹rènaoNáo nhiệt và sôi động
- 翻译fānyìdịch, phiên dịch
- 极其jíqícực kỳ
- 信任xìnrèntin tưởng, có niềm tin vào
- 出生chūshēngđược sinh ra
- 轻松qīngsōngnhẹ nhàng, êm dịu
- 参观cānguāntham quan, đi dạo quanh
- 师傅shīfubậc thầy, công nhân lành nghề
- 集合jíhétập hợp, tập trung
- 缺少quēshǎothiếu, thiếu sót, sự thiếu hụt
- 敲qiāođánh, đập
- 整理zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
- 广播guǎngbōphát sóng, phát thanh
- 可怜kěliánđáng thương, tội nghiệp
- 赚zhuànkiếm tiền, thu lợi
- 剩shèngcòn lại, được để lại
- 感动gǎndònglàm cảm động, chạm đến
- 律师lǜshīluật sư
- 研究生yánjiūshēnghọc viên cao học
- 免费miǎnfèimiễn phí
- 骗piànlừa gạt, lừa đảo
- 答案dá'àncâu trả lời, giải pháp
- 中文Zhōngwénngôn ngữ trung quốc
- 肚子dùzibụng, phần bụng
- 感谢gǎnxiècảm ơn, lòng biết ơn
- 警察jǐngchácảnh sát, sĩ quan cảnh sát
- 合格hégéĐáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
- 报名bàomíngđăng ký, báo danh, ghi tên
- 脾气píqitính cách, khí chất, tính xấu
- 长城Chángchéngvạn lý trường thành
- 对面duìmiànđối diện, bên kia
- 友谊yǒuyìtình bạn bè, tình bạn hữu
- 航班hángbānchuyến bay, chuyến tàu
- 有趣yǒuqùthú vị, hấp dẫn
- 力气lìqisức mạnh
- 得意déyìtự hào, tự mãn
- 朵duǒbông hoa, dái tai
- 勇敢yǒnggǎndũng cảm, can đảm
- 对话duìhuànói chuyện, đối thoại, cuộc trò chuyện
- 困kùnbẫy, bao vây
- 回忆huíyìhồi tưởng, ký ức
- 伤心shāngxīnđau buồn, tan nát cõi lòng
- 顾客gùkèkhách hàng, thân chủ
- 偶尔ǒu'ěrthỉnh thoảng, một lúc nào đó
- 硕士shuòshìbằng thạc sĩ
- 湿润shīrùnẩm ướt
- 优点yōudiǎnưu điểm, lợi ích
- 尝chángnếm, thử, trải nghiệm
- 干燥gānzàokhô, khô cằn
- 窄zhǎihẹp, nhỏ nhen
- 顺序shùnxùtrình tự, thứ tự
- 亲戚qīnqimột người thân
- 咳嗽késouho
- 失望shīwàngthất vọng, mất hy vọng
- 辛苦xīnkǔmệt nhọc, vất vả
- 叶子yèziLá (Lượng từ: 片 (piàn))
- 愉快yúkuàivui tươi
- 狮子shīzisư tử
- 来不及láibujíKhông có đủ thời gian (làm gì đó)
- 浪费làngfèilãng phí, phung phí
- 打扮dǎbantrang trí, mặc
- 冷静lěngjìngbình tĩnh, điềm tĩnh, vắng vẻ
- 同情tóngqíngđồng cảm, với sự đồng cảm
- 笑话xiàohuaTrò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个 (gè))
- 整齐zhěngqíngăn nắp, gọn gàng
- 吵chǎocãi nhau, gây ồn ào
- 奖金jiǎngjīntiền thưởng, tiền giải thưởng
- 烦恼fánnǎolo lắng, phiền muộn
- 留学liúxuédu học
- 起飞qǐfēicất cánh
- 辣làcay, hăng
- 密码mìmǎmã hóa, mã bí mật, mật khẩu
- 顺便shùnbiànMột cách thuận tiện
- 购物gòuwùmua sắm
- 后悔hòuhuǐhối hận, cảm thấy ăn năn
- 号码hàomǎsố
- 脏zāngbẩn, thô tục
- 性别xìngbiégiới tính
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 吃惊chījīngbị giật mình, bị sốc
- 逛guàngđi dạo, thăm
- 笔记本bǐjìběnsổ tay, máy tính xách tay
- 饮料yǐnliàođồ uống, nước giải khát
- 家具jiājùđồ nội thất, gia cụ
- 节约jiéyuētiết kiệm, bảo tồn
- 孙子sūnzicháu trai
- 沙发shāfāghế sô pha
- 词典cídiǎntừ điển
- 难受nánshòucảm thấy không khỏe, chịu đau khổ
- 棵kēlượng từ cho cây, bắp cải
- 耐心nàixīnkiên nhẫn, tính kiên nhẫn
- 京剧Jīngjùkinh kịch
- 镜子jìngzigương
- 养成yǎngchéngbồi dưỡng, nuôi nấng
- 来得及láidejícó đủ thời gian, kịp thời
- 帅shuàiđẹp trai, tướng soái, chỉ huy
- 骄傲jiāo'àosự kiêu hãnh, kiêu ngạo
- 缺点quēdiǎnđiểm yếu, lỗi
- 浪漫làngmànlãng mạn
- 讨厌tǎoyànghét, không ưa
- 活泼huóposôi nổi, hoạt bát
- 语法yǔfǎngữ pháp
- 老虎lǎohǔhổ
- 开玩笑kāiwánxiàođùa giỡn, chế nhạo
- 按时ànshíđúng giờ, trước thời hạn
- 最好zuìhǎotốt nhất, nên
- 钥匙yàoshichìa khóa
- 稍微shāowēimột chút
- 窗户chuānghucửa sổ
- 入口rùkǒulối vào, nhập khẩu
- 乘坐chéngzuòđi
- 加班jiābānlàm thêm giờ
- 羡慕xiànmùganh tị, ngưỡng mộ
- 护士hùshiy tá
- 导游dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch
- 趟tàngLượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng
- 日记rìjìnhật ký
- 原谅yuánliàngtha lỗi, tha thứ
- 幽默yōumòhài hước
- 懒lǎnlười biếng
- 流泪liúlèirơi nước mắt
- 祝贺zhùhèchúc mừng, lời chúc mừng
- 聊天liáotiāntrò chuyện, tán gẫu
- 猴子hóuzicon khỉ
- 误会wùhuìhiểu lầm, nhầm lẫn
- 受不了shòubùliǎokhông chịu nổi, không thể chịu đựng
- 减肥jiǎnféigiảm cân
- 无聊wúliáochán, chán nản
- 礼貌lǐmàolịch sự, lễ phép
- 笨bènngu ngốc, khờ khạo
- 推迟tuīchítrì hoãn, dời lại
- 毛巾máojīnkhăn lau
- 道歉dàoqiànxin lỗi
- 传真chuánzhēnfax, bản sao
- 羽毛球yǔmáoqiúcầu lông, quả cầu lông
- 签证qiānzhèngthị thực, cấp thị thực
- 盒子hézihộp, thùng
- 咸xiánmặn, ướp muối
- 打印dǎyìnin, đóng dấu
- 网球wǎngqiúquần vợt, trái bóng tennis
- 打扰dǎrǎolàm phiền, quấy rầy
- 出差chūchāiĐi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
- 个子gèzichiều cao, dáng vóc
- 抽烟chōuyānhút thuốc
- 握手wòshǒubắt tay
- 饺子jiǎozibánh sủi cảo, bánh hấp
- 牙膏yágāokem đánh răng
- 做生意zuòshēngyìlàm kinh doanh
- 巧克力qiǎokèlìSô-cô-la
- 乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn
- 散步sànbùđi dạo, đi bộ
- 信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
- 约会yuēhuìcuộc hẹn, hẹn hò
- 瓶子píngzichai
- 暖和nuǎnhuoấm, ấm áp
- 袜子wàzitất, vớ
- 表扬biǎoyángkhen ngợi, tuyên dương
- 诚实chéngshíthành thật, lương thiện, thực ra
- 大使馆dàshǐguǎnđại sứ quán
- 鼓掌gǔzhǎngvỗ tay, tán thưởng
- 抱歉bàoqiànxin lỗi, cảm thấy có lỗi
- 请客qǐngkèmời tiệc, chiêu đãi khách
- 害羞hàixiūnhút nhát, ngại ngùng
- 请假qǐngjiàxin nghỉ phép
- 准时zhǔnshíđúng giờ, đúng lịch trình
- 流利liúlìlưu loát
- 孤单gūdānđơn độc, cô đơn
- 洗衣机xǐyījīmáy giặt
- 饼干bǐnggānbánh quy, bánh cookie
- 表格biǎogébiểu mẫu, bảng
- 西红柿xīhóngshìcà chua
- 打折dǎzhégiảm giá
- 复印fùyìnsao chép
- 马虎mǎhucẩu thả, qua loa
- 加油站jiāyóuzhàntrạm xăng
- 填空tiánkòngLấp chỗ trống công việc
- 塑料袋sùliàodàitúi nhựa
- 寒假hánjiàkỳ nghỉ đông
- 理发lǐfàcắt tóc, làm tóc, cắt tóc cho
- 干杯gānbēinâng ly chúc mừng, cạn ly
- 打针dǎzhēntiêm hoặc được tiêm
- 粗心cūxīncẩu thả, thiếu suy nghĩ
- 售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
- 凉快liángkuaimát mẻ, dễ chịu và mát
- 堵车dǔchēkẹt xe, bị tắc nghẽn
- 垃圾桶lājītǒngthùng rác
- 预习yùxíchuẩn bị bài
- 放暑假fàngshǔjiànghỉ hè
- 分之fēnzhīchỉ một phân số